TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG TIẾNG PHÁP

Thứ sáu - 10/01/2020 15:10
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG TIẾNG PHÁP

La circulation routière (Giao thông đường bộ)

- trottoir (m) vỉa hè
- accotement (m) lề đường
- ralentisseur ( m) bộ giảm tốc
- passage piéton (m) lối qua đường cho người đi bộ
- couloir de bus (m) làn đường dành cho xe buýt
- feu tricolore :(m) tín hiệu đèn giao thông
- chausée (f) mặt đường

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây