TUYỆT CHIÊU NÓI NHANH NHƯ TÂY VỚI CÁC TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG (P2)

Thứ hai - 23/12/2019 09:02
TUYỆT CHIÊU NÓI NHANH NHƯ TÂY VỚI CÁC TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG (P2)

 

?Tìm hiểu ngay tại hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? are not = aren't
/ɑː nɒt/ = /ɑːnt/

- They aren't here.
/ðeɪ ɑːnt hɪə/
Họ không có ở đây.

? is not = isn't
/ɪz nɒt/ = /ˈɪznt/

- She isn't a nurse.
/ʃiː ˈɪznt ə nɜːs/
Cô ấy không phải là y tá.

? cannot = can't
/ˈkænɒt/ = /kɑːnt/

- She can't do that.
/ʃiː kɑːnt duː ðæt/
Cô ấy không thể làm điều đó.

? could not = couldn't
/kʊd nɒt/ = /ˈkʊdnt/

- I couldn't see that hill.
/aɪ ˈkʊdnt siː ðæt hɪl/
Tôi không thể nhìn thấy ngọn đồi đó.

? do not = don't
/duː nɒt/ = /dəʊnt/

- I don't do that.
/aɪ dəʊnt duː ðæt/
Tôi không làm điều đó.

? does not = doesn't
/dʌz nɒt/ = /dʌznt/

- It doesn't harm the environment.
/ɪt dʌznt hɑːm ði ɪnˈvaɪərənmənt/
Nó không gây hại tới môi trường.

? did not = didn't
/dɪd nɒt/ = /dɪdnt/

- You didn't say that.
/juː dɪdnt seɪ ðæt/
Bạn đã không nói như vậy.

? has not = hasn't
/hæz nɒt/ = /ˈhæznt/

- She hasn't come to see me.
/ʃiː ˈhæznt kʌm tuː siː miː/
Cô ấy không tới để gặp tôi.

? have not = haven't
/hæv nɒt/ = /hævnt/

- They haven't invited him.
/ðeɪ hævnt ɪnˈvaɪtɪd hɪm/
Họ không mời anh ấy.

? must not = mustn't
/mʌst nɒt/ = /ˈmʌsnt/

- You mustn't be late.
/juː ˈmʌsnt biː leɪt/
Bạn không được đến muộn.

? shall not = shan't
/ʃæl nɒt/ = /ʃɑːnt/

- I shan't agree with you.
/aɪ ʃɑːnt əˈgriː wɪð juː/
Tôi sẽ không đồng ý với bạn.

? should not = shouldn't
/ʃʊd nɒt/ = /ʃʊdnt/

- You shouldn't do that.
/juː ʃʊdnt duː ðæt/
Bạn không nên làm vậy.

? was not = wasn't
/wɒz nɒt/ = /wɒznt/

- She wasn't awarded.
/ʃiː wɒznt əˈwɔːdɪd/
Cô ấy không được thưởng.

? were not = weren't
/wɜː nɒt/ = /wɜːnt/

- They weren't invited to our party.
/ðeɪ wɜːnt ɪnˈvaɪtɪd tuː ˈaʊə ˈpɑːti/
Họ không được mời đến bữa tiệc.

? will not = won't
/wɪl nɒt/ = /wəʊnt/

- He won't answer me.
/hiː wəʊnt ˈɑːnsə miː/
Anh ta sẽ không trả lời tôi.

? would not = wouldn't
/wʊd nɒt/ = /ˈwʊdnt/

- If I were you, I wouldn't help him.
/ɪf aɪ wɜː juː, aɪ ˈwʊdnt hɛlp hɪm/
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không giúp đỡ anh ta.

Dạng rút gọn từ trong giao tiếp là dạng rút gọn của các từ khi mọi người nói chuyện bình thường.
Không giống như sự rút gọn từ thông thường, chúng ta thường không sử dụng dấu lược trong dạng rút gọn từ trong giao tiếp khi chúng được viết ra.
? am not/ are not/ is not = ain't
/æm nɒt/ /ɑː nɒt/ /ɪz nɒt/ = /eɪnt/

- He ain't my husband.
/hiː eɪnt maɪ ˈhʌzbənd/
Anh ta không phải chồng tôi.

? want to = wanna
/wɒnt tuː/ = /ˈwɒnə/

- I wanna go home
/aɪ ˈwɒnə gəʊ həʊm/
Tôi muốn về nhà

? got to = gotta
/gɒt tuː/ = /ˈgɒtə/

- I gotta go now.
/aɪ ˈgɒtə gəʊ naʊ/
Tôi phải đi bây giờ.

? kind of = kinda
/kaɪnd ɒv/ = /ˈkaɪndə/

- It's kinda cute.
/ɪts ˈkaɪndə kjuːt/
Nó khá dễ thương.

? let me = lemme
/lɛt miː/ = /ˈlɛmi/

- Lemme help you.
/ˈlɛmi hɛlp juː/
Để tôi giúp bạn.

? have to = hafta
/hæv tuː/ = /ˈhaftʊ/

- I hafta cook lunch.
/aɪ hafta kʊk lʌnʧ/
Tôi phải nấu bữa trưa.

? don't know = dunno
/dəʊnt nəʊ/ = /ˈdʌnəʊ/

- I dunno.
/aɪ ˈdʌnəʊ/
Tôi không biết.

? going to = gonna
/ˈgəʊɪŋ tuː/ = /ˈgənə/

- Nothing's gonna change my love for you.
/ˈnʌθɪŋz ˈgənə ʧeɪnʤ maɪ lʌv fɔː juː/
Chẳng có gì sẽ thay đổi tình yêu của anh dành cho em.

? ought to = oughta
/ɔːt tuː/ = /ˈɔːtə/

- He oughta take care of his sister.
/hiː ˈɔːtə teɪk keər ɒv hɪz ˈsɪstə/
Anh ta phải chăm sóc em gái.

? give me = gimme
/gɪv miː/ = /ˈgɪmiː/

- Gimme your money.
/ˈgɪmiː jɔː ˈmʌni/
Đưa tiền đây.

? don't you= dontcha
/dəʊnt juː/ = /ˈdəʊntʃə/

- Dontcha see that?
/ˈdəʊntʃə siː ðæt/
Bạn có nhìn thấy thứ đó không?


Nguồn: Tổng hợp.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây