TUYỂN TẬP TẤT CẢ NHỮNG CÂU THÀNH NGỮ BẤT HỦ TIẾNG TRUNG

Thứ ba - 19/11/2019 14:01
TUYỂN TẬP TẤT CẢ NHỮNG CÂU THÀNH NGỮ BẤT HỦ TIẾNG TRUNG

THÀNH NGỮ BẤT HỦ TIẾNG TRUNG

1.半斤八两 / bàn jīn bā liǎng / Kẻ tám lạng, người nửa cân
2. 伴君如伴虎 / àn jūn rú bàn hǔ /: Làm bạn với vua như làm bạn với hổ
3. 差之毫厘,谬以千里 / chà zhī háo lí ,miù yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm
4. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về
5. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp
6. 入乡随俗 / rù xiāng suí sú /: Nhập gia tùy tục
7. 声东击西 /shēng dōng jī xī /: Dương đông kích tây
8. 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng lạnh
9. 此一时,彼一时/ cǐ yī shí ,bǐ yī shí / Sông có khúc, người có lúc
10. 打草惊蛇 / dǎ cǎo jīng shé /: Đánh rắn động cỏ/ Rút giây động rừng
11. 调虎离山 / diào hǔ lí shān /: Điệu hổ li sơn
12. 对牛弹琴 / duì niú tán qín /: Đàn gảy tai trâu/Nước đổ lá khoai/ nước đổ đầu vịt
13. 飞来横祸 / fēi lái héng huò / Tai bay vạ gió
14. 佛要金装,人要衣装 / fó yào jīn zhuāng ,rén yào yī zhuāng /: Người đẹp vì lụa
15. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jiàn /: Trăm nghe không bằng một thấy
16. 赔了夫人又折兵 /péi le fū rén yòu zhé bīng/: Mất cả chì lẫn chài
17. 破财免灾 /pò cái miǎn zāi / Của đi thay người
18. 破镜重圆 /pò jìng chóng yuán/ Gương vỡ lại lành
19. 骑虎难下 /qí hǔ nán xià/: Cưỡi trên lưng cọp (Tình thế tiến thoái lưỡng nan)
20. 骑马找马 / qí mǎ zhǎo mǎ /: Đứng núi này trông núi nọ
21. 棋逢对手 / qí féng duì shǒu /: Kỳ phùng địch thủ
22. 千方百计 / qiān fāng bǎi jì /: Trăm phương nghìn kế
23. 倾家荡产 / qīng jiā dàng chǎn / khuynh gia bại sản
24. 改邪规正 / gǎi xié guī zhèng /: Cải tà quy chính
25. 各自为政 / gè zì wéi zhèng /: Mạnh ai nấy làm
Dạy bạn học 50 thành ngữ tiếng Trung cơ bản

26. 狗急跳墙 / gǒu jí tiào qiáng / Chó cùng dứt dậu
27. 近朱者赤,近墨者黑 / jìn zhū zhě chì ,jìn mò zhě hēi/: Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
28. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động
29. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường
30. 九死一生 / iǔ sǐ yī shēng / Thập tử nhất sinh
31. 狼心狗肺 /láng xīn gǒu fèi/ Lòng lang dạ sói
32. 过河拆桥 / guò hé chāi qiáo /: Qua cầu rút ván/ Ăn cháo đá bát
33. 落叶归根 /luò yè guī gēn/: Lá rụng về cội
34. 面朝黄土背朝天 /miàn cháo huáng tǔ bēi cháo tiān/ bán mặt cho đất, bán lưng cho trời
35. 铭心刻骨/刻骨铭心/míng xīn kè gǔ/kè gǔ míng xīn/:Khắc cốt ghi tâm
36. 弄巧成拙 /nòng qiǎo chéng zhuō/ chữa lợn lành thành lợn què
37. 含辛茹苦 / hán xīn rú kǔ / Ngậm đắng nuốt cay
38. 魂飞魄散 / hún fēi pò sàn/ Hồn bay phách lạc
39. 浑水摸鱼 / hún shuǐ mō yú / Thừa nước đục thả câu
40. 家家有本难念的经 / jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng / Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh
41. 姜还是老的辣 / jiāng háishì lǎo de là / Gừng càng già càng cay
42. 鸡飞蛋打 / jī fēi dàn dǎ/: Xôi hỏng bỏng không
43. 班门弄斧 / bān mén nòng fǔ /: Múa rìu qua mắt thợ
44. 半途而废 / bàn tú ér fèi / Nửa đường đứt gánh
45. 避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
46. 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn
47. 出生牛犊不怕虎 / chū shēng niú dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng
48. 不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp
49. 临时抱佛脚 /lín shí bào fó jiǎo/ Nước đến chân mới nhảy
50. 龙飞凤舞 /lóng fēi fèng wǔ/: Rồng bay phượng múa

Nguồn tin: sưu tầm.:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây