TỪ VỰNG VỀ THỜI TRANG ĐẢM BẢO HỌC LÀ NGHIỆN

Thứ ba - 19/11/2019 08:26
 

?MẸO NHỚ 45 TỪ VỀ THỜI TRANG ĐẢM BẢO HỌC LÀ NGHIỆN?

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

? suit /sjuːt/ áo com-lê
? shirt /ʃɜːt/ áo sơ mi
? T-shirt /ˈtiːʃɜːt/ áo phông
? blouse /blaʊz/ áo sơ mi nữ
? dress /drɛs/ váy dài
? skirt /skɜːt/ chân váy
? tanktop /tanktop/ áo ba lỗ
? coat /kəʊt/ áo khoác dài
? jacket /ˈʤækɪt/ áo khoác ngắn
? shorts /ʃɔːts/ quần đùi
? trousers /ˈtraʊzəz/ quần
? pants /pænts/ quần dài
? sweater /ˈswɛtə/ áo len
? hoodie /ˈhʊdi/ áo hoodie
? pullover /ˈpʊlˌəʊvə/ áo len chui đầu
? roll-neck sweater /rəʊl-nɛk ˈswɛtə/ áo len cổ lọ
? jeans /ʤiːnz/ quần bò
? pyjamas /pəˈʤɑːməz/ pyjamas
? nightdress /ˈnaɪtdrɛs/ váy ngủ
? dressing gown /ˈdrɛsɪŋ gaʊn/ áo choàng ngủ
? boxers /ˈbɒksəz/ quần sịp đùi nam
? bra(s) /brɑː(ɛs)/ áo lót nữ
? underwear /ˈʌndəwɛː/ quần áo lót
? hat /hæt/ mũ
? cap /ˈkæp/ mũ lưỡi trai
? trilby /ˈtrɪlbi/ mũ nỉ mềm
? beanie /ˈbiːni/ mũ len
? bobble hat /ˈbɒb(ə)l hæt/ mũ len có quả cầu
? shoes /ʃuːz/ giày
? sneakers /ˈsniːkəz/ giầy để chơi quần vợt
? sandals /ˈsændlz/ dép
? boots /buːts/ bốt
? wellingtons /ˈwɛlɪŋtənz/ ủng cao su
? slippers /ˈslɪpəz/ dép đi trong nhà
? socks /sɒks/ tất
? stockings /ˈstɒkɪŋz/ tất dài
? tights /taɪts/ quần tất
? belt /bɛlt/ thắt lưng
? handbag /ˈhændbægz/ túi xách
? scarf /skɑːf/ khăn
? watch /wɒʧ/ đồng hồ
? sunglasses /ˈsʌnˌglɑːsɪz/ kính râm
? glasses /ˈglɑːsɪz/ kính
? mittens /ˈmɪtnz/ găng tay hở ngón
? gloves /glʌvz/ găng tay
? ring /rɪŋ/ nhẫn
? bracelet /ˈbreɪslɪt/ vòng tay
? necklace /ˈnɛklɪs/ vòng cổ
? earrings /ˈɪərɪŋz/ hoa tai

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây