TỪ VỰNG VỀ ĐÔI MẮT CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT !!!

Thứ hai - 09/12/2019 14:11
TỪ VỰNG VỀ ĐÔI MẮT CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT !!!

✨ HÀNH ĐỘNG CỦA MẮT ✨
? wink /wɪŋk/ nháy mắt
? peek /piːk/ hé mắt
? look /lʊk/ nhìn
? see /siː/ thấy
? watch /wɒʧ/ xem
? observe /əbˈzɜːv/ quan sát
? open /ˈəʊpən/ mở
? shut /ʃʌt/ nhắm
? blink /blɪŋk/ nháy mắt
? stare /steə/ nhìn chằm chằm
? roll /rəʊl/ đảo mắt
? cry /kraɪ/ khóc
? squint /skwɪnt/ liếc
? water /ˈwɔːtə/ ứa nước mắt
? behold /bɪˈhəʊld/ ngắm nhìn
? glance /glɑːns/ liếc
? glare /gleə/ nhìn trừng trừng
? dilate /daɪˈleɪt/ trợn
? dilate /glɪmps/ nhìn lướt qua

✨ TÍNH TỪ MIÊU TẢ MẮT ✨
? beady /ˈbiːdi/ tròn, nhỏ, và sáng
? bloodshot /ˈblʌdʃɒt/ đỏ như máu
? bug-eyed /bʌg-aɪd/ mắt ốc nhồi
? clear /klɪə/ sáng, khỏe mạnh
? close-set /kləʊs-sɛt/ hai mắt gần nhau
? cross-eyed /ˈkrɒsaɪd/ mắt lác
? deep-set /diːp-sɛt/ sâu hoắm
? doe-eyed /dəʊ-aɪd/ to, tròn, và ngây thơ
? hazel /heɪzl/ màu nâu lục nhạt
? heavy /hɛvi/ nặng nề, mệt mỏi
? hollow /hɒləʊ/ lõm sâu vào
? piggy /ˈpɪgi/ mắt ti hí
? liquid /ˈlɪkwɪd/ long lanh
? sunken /ˈsʌŋkən/ mắt trũng
? pop-eyed /ˈpɒpaɪd/ mắt tròn xoe

✨ BỆNH VỀ MẮT ✨
? short-sightedness /ʃɔːt-ˈsaɪtɪdnəs/ bệnh cận thị
? long-sightedness /ˈlɒŋˈsaɪtɪdnəs/ bệnh viễn thị
? astigmatism /æsˈtɪgmətɪzm/ bệnh loạn thị
? cataract /ˈkætərækt/ bệnh đục thủy tinh thể
? blind /blaɪnd/ mù
? one-eyed /wʌn-aɪd/ chột

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây