Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả

Thứ tư - 20/11/2019 10:26
Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả

Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả

1.高良姜/gāoliángjiāng/ củ giềng

2.香茅/xiāngmáo/ củ sả

3.黄姜/huángjiāng/củ nghệ

4.芫茜/yuánqiàn/ lá mùi tàu,ngò gai

5.空心菜 /kōngxīncài/ rau muống

6.落葵 /luòkuí/ rau mồng tơi

7.树仔菜/ shùzǎicài/ rau ngót

8.罗望子/luówàngzi/ quả me

9.木鳖果/mùbiēguǒ/ quả gấc

10.山竹果/shānzhúguǒ/ quả mãng cầu

11.豇豆 /jiāngdòu/ đậu đũa

12.黄豆/huángdòu/ đậu tương,đậu nành

13.红豆/hóngdòu/ đậu đỏ

14.黑豆/hēidòu/ đậu đen

15.花生/huāshēng/ đậu phộng,lạc

16.绿豆/lǜdòu/ đậu xanh

17.豌豆/wāndòu/ đậu Hà Lan

18.豆豉 /dòuchǐ/ hạt tàu xì

19.栗子/lìzi/ hạt dẻ

20.萝卜/luóbo/ củ cải

21.冬瓜/dōngguā/ bí đao

22.丝瓜/sīguā/ quả mướp

23.黄瓜/huángguā/dưa chuột

24.苦瓜/kǔguā/ mướp đắng

25.佛手瓜/ fóshǒuguā/ quả susu

26.角瓜/ jiǎoguā/ bí ngồi,mướp tay

27.南瓜/ nánguā/ bí đỏ

28.胡萝卜/húluóbo/ cà rốt

29.葫芦/húlu/ quả hồ lô,quả bầu

30.芦荟/lúhuì/ lô hội,nha đam

31.西兰花/xīlánhuā/ hoa lơxanh,bông cải xanh

32.节瓜/jiéguā/ quả bầu

33.番茄/fānqié/ cà chua

34.辣椒/làjiāo/ ớt

35.芦荟/lúhuì/ lô hội,nha đam

36.西兰花/xīlánhuā/ hoa lơxanh,bông cải xanh

37.节瓜/ jiéguā/ quả bầu

38.番茄/fānqié/ cà chua

39.辣椒(làjiāo)ớt

40.胡椒/hújiāo/ hạt tiêu

41.甜椒/ tiánjiāo/ ớt ngọt

42.姜/jiāng/ gừng

43.茄子/qiézi/ cà tím

44.红薯/hóngshǔ/ khoai lang

45.土豆/tǔdòu/ khoai tay

46.芋头/yùtou/ khoai môn

47.莲藕/liánǒu/ củ sen

48.莲子/liánzǐ/ hạt sen

49.芦笋/lúsǔn/ măng tay

50.榨菜/zhàcài/rau tra (một loại rau ngam)

51.菜心/càixīn/ rau cải chíp

52.大白菜/dàbáicài/ bắp cải

53.甘蓝/gānlán/ bắp cải tím

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây