💥TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ KIẾN TRÚC💥

Thứ hai - 02/12/2019 20:54
💥TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ KIẾN TRÚC💥

 

1 .Bản vẽ bố trí bề mặt hố móng/ 基槽平面布置图 /Jī cáo píng miàn bùzhì tú/
2 .Bản vẽ mặt cắt/ 剖面图 /Pōu miàn tú/
3 .Bản vẽ mặt đứng/ 立面图/ Lì miàn tú/
4. Bản vẽ trắc dọc hố móng /基槽剖面图 /Jī cáo pōu miàn tú/
5. Cao độ chênh lệch/ 相差高度 /Xiāng chà gāodù/
6 .Cao độ đo thực tế/ 实测标高/ Shícè biāo gāo/
7. Cao độ thiết kế /图纸设计标 /Túzhǐ shèjì biāo/
8 .Cọc /桩 /Zhuāng/
9. Cọc tiếp đất /接地柱/ Jiēdì zhù/
10 .Cốp pha/ 模板 /Mú bǎn/
11. Đầm/ 夯 /Hāng
12 .Điểm đo thực tế /实测点/ Shícè diǎn/
13 .Độ dày lớp vữa xi măng 50 15 (cm) /牌号水泥砂浆厚度15(cm) 50/ Páihào shuǐní shājiāng hòudù 15(cm) 50/
14. Giàn giáo /脚手架 /Jiǎo shǒu jià/
15. Giằng/ 受拉/ Shòu lā/
16. Hố móng /基槽 /Jī cáo/
17. Hốc âm tường /阴墙坑/ Yīn qiáng kēng/
18. Khoảng cách đo /测距离长度/ Cè jùlí cháng dù/
19. Lớp đá đệm móng /砼垫层 /Tóng diàn céng/
20. Mặt cắt /剖面,截面 /Pōu miàn, jié miàn/
21. Mặt cắt( hoặc trắc dọc)/ 剖面 /Pōu miàn/
22 .Mặt đứng/ 立面 /Lì miàn/
23 .Máy đầm /打夯机/ Dǎ hāng jī/
24. Máy đóng cọc /打桩机 /Dǎ zhuāng jī/
25. Máy nhổ cọc/ 拔桩机 /Bá zhuāng jī/
26. Móng băng /条形基础 /Tiáo xíng jīchǔ/
27. Móng cốc/ 独立基/ Dúlì jīchǔ/
28. Phóng tuyến /放线 /Fàng xiàn/
29. Sảnh /玄关, 门厅 /Xuán guān, mén tīng/
30 . Ta luy (độ dốc, độ soải chân móng)/ 边坡 Biān pō/
31 .Tọa độ bản vẽ /图纸座标 /Túzhǐ zuò biāo/
32 Vữa xi măng mác 50 dày 15cm 50/型号的砂浆混凝土,
厚度15cm 50 /Xíng hào de shā jiāng hùn níng tǔ,
hòudù 15cm/
33 .Xà gồ nhà /房屋檩条 /Fáng wū lǐn tiáo/

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây