TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG TRÊN MẠNG XÃ HỘI

Thứ năm - 21/11/2019 08:38
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG TRÊN MẠNG XÃ HỘI

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG TRÊN MẠNG XÃ HỘI

1. 社会网络 Shèhuì wǎngluò: Mạng xã hội
1. 脸书 liǎn shū: facebook
2. 微信 wēixīn: wechat
3. 微博 wēibó: weibo
4. 照片墙 zhàopiàn qiáng: instagram
5. 分享新鲜事 fēnxiǎng xīnxiān shì: chia sẻ câu chuyện của bạn (Bạn đang nghĩ gì?)
6. 发帖 Fātiě: Đăng bài, đăng status
7. 帖子 Tiězi: Bài đăng, status
8. 加好友 Jiā hǎoyǒu: Kết bạn
9. 回复 huífù: Trả lời (reply)
10. 删除/解除好友 shānchú/jiěchú hǎoyǒu: Hủy kết bạn (unfriend)
11. 直播 zhíbō: phát trực tiếp, livestream
12. 照片 zhàopiàn: đăng ảnh
13. 签到 qiāndào: đính kèm vị trí
14. 赞/点赞 zàn/Diǎn zàn: ấn vào đây để thả các trạng thái như like, trái tim, haha, buồn,...
15. 评论 pínglùn: bình luận
16. 分享 fēnxiǎng: chia sẻ
17. 浏览 liúlǎn: lượt xem
18. 关注 guānzhù: theo dõi/follow
19. 粉丝 fěnsī: follower
20. 关注者 guānzhù zhě: follower
21. 你的小组 nǐ de xiǎo zǔ: nhóm của bạn
22. 发现 fā xiàn: Khám phá
23. 创建 chuàng jiàn: tạo nhóm
24. 设置 shèzhì: Cài đặt
25. 收藏夹 shōu cáng jiā: mục mà bạn lưu
26. 视频 shì pín: video bạn có thể quan tâm
27. 那年今天 nà nián jīntiān: kỉ niệm
28. 公共主项 gōnggòng zhǔ xiàng: page cộng đồng mà bạn có thể quan tâm
29. 周边好友 zhōu biān hǎo yǒu: tìm bạn bè gần bạn
30. 附近的人 fùjìn de rén: tìm bạn ở gần

===
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây