Từ vựng tiếng Trung

Thứ hai - 25/11/2019 15:38
Từ vựng tiếng Trung:
- 古装片 /古装剧: /gǔ zhuāng piàn / gǔ zhuāng jù/: phim cổ trang
* Địa điểm, nơi chốn:
- 皇宫 /huáng gōng/: hoàng cung
- 寝宫 /qǐn gōng/: tẩm cung
- 后宫 /hòu gōng/: hậu cung
- 冷宫 /lěng gōng/: lãnh cung
- 王府 /wáng fǔ/: vương phủ
- 大牢 /dà láo/: đại lao
- 御花园 /yù huā yuán/: ngự hoa viên
-御膳房 / yù shàn fáng/: ngự thiện phòng
- 禁宫 /jīn gōng/: cấm cung
Chức vị:
- 皇上 /huáng shàng/: hoàng thượng
- 王爷 /wáng yé/: vương gia
- 皇后 /huáng hòu/: hoàng hậu
- 太后 /tài hòu/: thái hậu
- 皇子 /huáng zǐ /: hoàng tử
- 太子 /tài zǐ/: thái tử
- 太子妃 /tài zǐ fēi /: thái tử phi
- 娘娘 /niáng niang/: nương nương
- 公主 / gōng zhǔ/: công chúa
- 贝勒爷 /bèi lè yé/: bối lạc gia
- 殿下 /diàn xià/: điện hạ
- 将军 /jiāng jūn/: tướng quân
- 少爷 /shào yé/: thiếu gia
- 少夫人 /shào fū rén/: thiếu phu nhân
- 侍卫 /shì wèi /: thị vệ
- 刺客 /cì kè/: thích khách
- 太医 /tài yī/: thái y
* Dùng để gọi, xưng hô:
- 朕 /zhèn/: trẫm
- 本王 /běn wáng/: bổn vương
- 哀家 /āi jiā/: ai gia
- 奴才 /nú cái/: nô tài
- 奴婢 /nú bì/: nô tì
- 寡人 /guǎ rén/: quả nhân
- 微臣 /wēi chén/: vi thần
- 爱妃 /ài fēi/: ái phi
- 众爱卿 /zhòng ài qīng/: chúng ái khanh
- 美人 /měi rén/: mĩ nhân
- 小人 /xiǎo rén/: tiểu nhân
- 草民 /cǎo mín/: thảo dân
- 民女 /mín nǚ/: dân nữ
- 下官 /xià guān/: hạ quan
- 在下 /zài xià/: tại hạ
- 公子 /gōng zǐ/: công tử
- 小姐 /xiǎo jiě/: tiểu thư
- 大侠 /dà xiá/: đại hiệp
- 大人 /dà rén/: đại nhân
- 夫人 /fū rén/: phu nhân
- 贱人 /jiàn rén/: tiện nhân
- 属下 /shǔ xià/: thuộc hạ
- 妖怪 /yāo guài/: yêu quái
- 罪臣 /zuì chén/: tội thần
- 仙子 /xiān zǐ/: tiên tử
- 上仙 /shàng xiān/: thượng tiên
- 上神 /shàng shén/: thượng thần
- 恩人 /ēn rén/: ân nhân
- 师傅 /shīfu/: sư phụ
- 师兄 /shī xiōng/: sư huynh
- 师弟 /shī dì/: sư đệ
- 师妹 /shī mèi/: sư muội
- 师姐 /shī jiě/: sư tỉ
- 徒弟 /tú dì/: đồ đệ
- 掌门人 /zhǎng mén rén/: trưởng môn nhân
- 姑娘 /gū niang/: cô nương
- 剑客 /jiàn kè/: kiếm khách
- 娘子 /niáng zǐ/: nương tử
- 好汉 /hǎo hàn/: hảo hán
* Chỉ động tác:
- 告退 /gào tuì/: cáo lui
- 告辞 /gào cí/: cáo từ
- 免礼 /miǎn lǐ/: miễn lễ
- 平身 /píng shēn/: bình thân
- 叩见 /kòu jiàn/: khấu kiến
- 出超 /chū chāo/: xuất chiêu
- 侍寝 /shì qǐn/: thị tẩm
- 暗杀 /àn shā/: ám sát
- 继承皇位 /jì chéng huáng wèi/: kế thừa hoàng vị
- 登上皇位 /dēng shàng huáng wèi/: lên ngôi
- 请安 /qǐng ān/: thỉnh an
- 拜见 /bài jiàn/: bái kiến
- 行礼 /xíng lǐ/: hành lễ
- 奉命 /fèng mìng/: phụng mệnh
- 遵命 /zūn mìng/: tuân mệnh
- 伺候 /sì hòu/: hầu hạ, phục dịch
- 赐婚 /cì hūn/: ban hôn
- 练功 /liàn gōng/: luyện công
- 练剑 /liàn jiàn/: luyện kiếm
- 成亲 /chéng qīn/: thành thân
- 接旨 /jiē zhǐ/: tiếp chỉ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây