TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP VỀ RAU THƠM

Thứ ba - 10/12/2019 15:42
TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP VỀ RAU THƠM

Khi còn ở Pháp, mỗi khi đi chợ để mua các loại rau thơm nấu ăn, mình đã rất lúng túng không biết gọi tên như thế nào để tả cho các bà bán hàng ngoài chợ. Nếu các bạn cũng đang lúng túng như mình hồi đó, thì hãy xem 1 số từ vựng về các loại rau thơm phổ biến nhé !
Các bạn có dịch được tên loại rau nào không ? Trên đây còn có hướng dẫn là rau nào dùng để nấu món gì nữa đó !

- Aneth: thì là (nấu với truite - cá hồi sông)
- Basilic: rau húng (nấu với mỳ ý, cà chua)
- Ciboulette: hành ta (nấu với kem, trứng, cá, rau củ - haha hay nhờ)
- Coriandre : rau mùi (nấu với cá)
- Estragon: ngải cứu (nấu với gia cầm)
- Mélisse : tía tô (nấu với gia cầm, nấm, làm các loại nhân để nhồi)
- Menthe: bạc hà (làm salade)
- Origan : kinh giới (nấu thịt bò)
- Persil: mùi tây. Loại quăn thì để trang trí, loại lá thì nầu với cà chua, trứng, gà, súp
- Romarin : lá hương thảo
- Sariette: lá húng
- Sauge: lá xô thơm
- Thym: húng tây

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây