TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP

Thứ sáu - 13/12/2019 14:35
TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP
1. “Bon appétit” (Chúc ngon miệng!)
2. “Bon voyage” (Chúc chuyến đi tốt đẹp!)
3. “C’est la vie” (Cuộc sống là vậy)
4. “La vie est belle” (Cuộc sống tươi đẹp!)
5. “La vie est faite de petit bonheur” (Cuộc sống được tạo nên từ những niềm vui nhỏ bé.)
6. Rester c’est exister mais voyager c’est vivre. (Có mặt là tồn tại, dịch chuyển mới là đang sống.)
7. À vaincre sans péril, on triomphe sans gloire. (Chiến thắng mà không có thử thách cũng giống như thành công mà không có vinh quang.)
8. Vouloir, c’est pouvoir. (Muốn là được/Nếu bạn muốn làm sẽ có cách)
9. Il faut réfléchir avant d’agir. (Phải xem xét kỹ trước khi làm/Nhìn trước khi nhảy)
10. Tous pour un, un pour tous. (Mọi người vì một người, một người vì mọi người)
11. Rien ne sert de courir il faut partir à point.(Không cần phải chạy vội vã, chỉ cần đi đúng giờ.)
12. Si jeunesse savait, si vieillesse pouvait. (Giá như tuổi trẻ hiểu được, Giá như tuổi già có thể làm.)
13. Tout passé, tout cassé, tout lassé.(Mọi thứ đều sẽ qua, mọi thứ rồi sẽ vỡ, mọi thứ rồi sẽ mất/ Đời là vô thường)

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây