TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ KHÒNG KHÁCH

Thứ hai - 30/12/2019 08:15
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ KHÒNG KHÁCH

 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

? living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ phòng khách
? armchair /ˈɑːmˈʧeə/ ghế bành
? sofa /ˈsəʊfə/ ghế xô-fa
? cushion /ˈkʊʃən/ gối tựa lưng
? footstool /ˈfʊtstuːl/ ghế kê chân
? stool /stuːl/ ghế đẩu
? folding chair /ˈfəʊldɪŋ ʧeə/ ghế gấp
? rocking chair /ˈrɒkɪŋ ʧeə/ ghế thư giãn
? TV stand /ˌtiːˈviː stænd/ kệ tivi
? television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ tivi
? TV remote /rɪˈməʊt/ điều khiển tivi
? sound system /saʊnd ˈsɪstɪm/ hệ thông loa
? end table /ɛnd ˈteɪbl/ bàn để cạnh ghế sofa
? tea set /tiː sɛt/ bộ ấm chén
? tea pot /tiː pɒt/ ấm trà
? teacup /ˈtiːkʌp/ chén trà
? saucer /ˈsɔːsə/ đĩa đựng chén trà
? tea tray /tiː treɪ/ khay trà
? tea cozy /tiː ˈkəʊzi/ giỏ ủ ấm trà
? coffee table /ˈkɒfi ˈteɪbl/ bàn uống nước
? photo album /ˈfəʊtəʊ ˈælbəm/ album ảnh
? ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần
? air conditioner /eə kənˈdɪʃənə/ máy điều hòa
? telephone /ˈtɛlɪfəʊn/ điện thoại
? floor lamp /flɔː læmp/ đèn chân đế
? chandelier /ˌʃændɪˈlɪə/ đèn trùm
? fireplace /ˈfaɪəˌpleɪs/ lò sưởi
? bookshelf /ˈbʊkʃɛlf/ giá sách
? magazine rack /ˌmægəˈziːn ræk/ giá để tạp chí
? curtains /ˈkɜːtnz/ rèm cửa
? blinds /blaɪndz/ mành che
? ashtray /ˈæʃtreɪ/ gạt tàn
? waste basket /weɪst ˈbɑːskɪt/ thùng rác
? picture /ˈpɪkʧə/ bức tranh
? vase /vɑːz/ lọ hoa
? wall clock /wɔːl klɒk/ đồng hồ treo tường
? wall unit /wɔːl ˈjuːnɪt/ tủ âm tường
? grandfather clock /ˈgrændˌfɑːðə klɒk/ đồng hồ đứng
? ornamental plants /ˌɔːnəˈmɛntl plɑːnts/ cây cảnh
? fish tank /fɪʃ tæŋk/ bể cá cảnh
? wall calendar /wɔːl ˈkælɪndə/ lịch treo tường
? carpet /ˈkɑːpɪt/ thảm trải sàn

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây