TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ PHÒNG BẾP

Thứ năm - 09/01/2020 08:22
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ  PHÒNG BẾP

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? kitchen /ˈkɪʧɪn/ nhà bếp
? faucet /ˈfɔːsɪt/ vòi nước
? sink /sɪŋk/ chậu rửa
? bowl /bəʊl/ cái bát
? plate /pleɪt/ đĩa
? glass /glɑːs/ cốc thủy tinh
? wine glass /waɪn glɑːs/ ly thủy tinh để uống rượu
? mug /mʌg/ cốc có quai
? tea cup /tiː kʌp/ tách uống trà
? chopsticks /ˈʧɒpstɪks/ đũa
? spoon /spuːn/ thìa
? fork /fɔːk/ dĩa
? knife /naɪf/ cái dao
? cleaver /ˈkliːvə/ dao chặt thịt
? ladle /ˈleɪdl/ muôi múc canh
? spatula /ˈspætjʊlə/ xẻng xào
? colander /ˈkʌləndə/ cái rổ
? plastic colander /ˈplæstɪk ˈkʌləndə/ rổ nhựa
? strainer /ˈstreɪnə/ dụng cụ rây, lọc
? whisk /wɪsk/ dụng cụ đánh trứng
? chopping board /ˈʧɒpɪŋ bɔːd/ cái thớt
? peeler /ˈpiːlə/ cái nạo
? grater /ˈgreɪtə/ bàn xát
? rolling pin /ˈrəʊlɪŋ pɪn/ dụng cụ cán bột
? measuring cup /ˈmɛʒərɪŋ kʌp/ cốc đong
? can opener /kæn ˈəʊpnə/ dụng cụ mở đồ hộp
? bottle opener /ˈbɒtl ˈəʊpnə/ dụng cụ bật nắp bia
? frying pan /ˈfraɪɪŋ pæn/ chảo rán
? pot /pɒt/ cái nồi
? apron /ˈeɪprən/ tạp dề
? oven glove /ˈʌvn glʌv/ găng tay lò nướng
? spice containers /spaɪs kənˈteɪnəz/ các lọ đựng gia vị
? spices /ˈspaɪsɪz/ các loại gia vị
? herbs /hɜːbz/ rau thơm
? sugar /ˈʃʊgə/ đường
? salt /sɔːlt/ muối
? sodium glutamate /ˈsəʊdiəm ˈɡluːtəmeɪt/ mì chính
? fish sauce /fɪʃ sɔːs/ nước mắm
? pepper /ˈpɛpə/ hạt tiêu
? chilli powder /ˈʧɪli ˈpaʊdə/ bột ớt
? chilli sauce /ˈʧɪli sɔːs/ tương ớt
? cooker /ˈkʊkə/ nồi
? pressure cooker /ˈprɛʃə ˈkʊkə/ nồi áp suất
? electric rice cooker /ɪˈlɛktrɪk raɪs ˈkʊkə/ nồi cơm điện
? gas stove /gæs stəʊv/ bếp ga
? electric stove /ɪˈlɛktrɪk stəʊv/ bếp điện
? oven /ˈʌvn/ lò nướng
? microwave /ˈmaɪkrəʊweɪv/ lò vi sóng
? toaster /ˈtəʊstə/ máy nướng bánh mỳ
? blender /ˈblɛndə/ máy xay sinh tố
? electric kettle /ɪˈlɛktrɪk ˈkɛtl/ ấm điện
? mixer /ˈmɪksə/ máy đánh trứng
? refrigerator /rɪˈfrɪʤəreɪtə/ tủ lạnh
? coffee machine /ˈkɒfi məˈʃiːn/ máy pha cà phê
? thermos /ˈθɜːmɒs/ phích nước
? cabinet /ˈkæbɪnɪt/ cái tủ
? cupboard /ˈkʌpəd/ tử đựng chén
? kitchen shelf /ˈkɪʧɪn ʃɛlf/ giá đựng đồ trong bếp
? dinner table /ˈdɪnə ˈteɪbl/ bàn ăn
? corkscrew /ˈkɔːkskruː/ dụng cụ mở nút chai
? candle /ˈkændl/ nến
? napkin /ˈnæpkɪn/ khăn giấy

 

Nguồn tin: Theo ESL.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây