TỪ VỰNG TIẾNG ANH CĂN BẢN NHẤT CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

Thứ hai - 25/11/2019 13:49
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CĂN BẢN NHẤT CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://daotaochungchi.vn/
---------------------
Ad bonus thêm 50 câu siêu ngắn, cực thông dụng nha
1. Absolutely /ˈæbsəluːtli/ – Đúng vậy, chắc chắn là vậy rồi
2. Be careful /bi/ /ˈkeəfl/ – cẩn thận, chú ý
3. Cheer up /ʧɪr/ /ʌp/ – Vui vẻ lên nào, phấn khởi lên nào
4. Just let it be /ʤʌst/ /let/ /ɪt/ /bi/ – Kệ nó đi
5. It’s up to you /ɪts/ /ʌp/ /tu/ /ju/ – Tùy bạn
6. It’s awful /ɪts/ /ˈɔːfl/ – Thật kinh khủng
7. It’s a deal /ɪts/ /ə/ /di:l/ – Nhất trí thế nhé
8. I’m broke /aɪm/ /broʊk/ – Tôi viêm màng túi, hết nhẵn tiền
9. I own you one /aɪ/ /oʊn/ /ju/ /wʌn/ – Tôi nợ anh
10. Enjoy your meal /ɪnˈdʒɔɪ/ /jɔː(r)/ /mi:l/ – Ăn ngon miệng nhé
11. Thanks a lot / θæŋks/ /ə/ /lɒt/ – Cảm ơn nhiều
12. Exactly /ɪgˈzæktli/ – Chính xác là vậy
15. I think so /aɪ/ /θɪŋk/ /soʊ/ – Tôi cũng nghĩ vậy
16. That’s it /ðæts/ /ɪt/ – Thế đấy, hết
17. So do I /soʊ/ /du/ /aɪ/ – Tôi cũng vậy
18. Indeed /ɪnˈdiːd/ – Thật vậy
19. Let me see /let/ /mi/ /si/ – Để tôi xem
20. What about you? /wʌt/ /ə/ /baʊt/ /ju/– Còn bạn thì sao?
21. Right on! /raɪt/ /ɒn/ – Chuẩn luôn!
22. I did it! /aɪ/ /dɪd/ /ɪt/ – Tôi thành công rồi!
23. Got a minute? /ɡɒt ə ˈmɪnɪt/– Có rảnh không?
24. About when? /əˈbaʊt wen/ – Vào khoảng thời gian nào?
25. Speak up! /spiːk ʌp/ – Hãy nói lớn lên.
26. Come here: /kʌm hir/ – Đến đây.
27. Come over: /kʌm ˈoʊvər/– Ghé chơi.
28. Ask for it: /æsk fɔr ɪt/ – Tự mình làm tự mình chịu đi
29. Bored to death: /bɔrd tu deθ/ – Chán chết
30. Don’t go yet: /doʊnt goʊ jet/ – Đừng đi vội
31. Go for it: /goʊ fɔr ɪt/ – Cứ thử đi
32. Come on: /kʌm ɑn/ Nhanh lên
33. What for: /wʌt fɔː(r)/ Để làm gì?
34. Don’t bother: / doʊnt ˈbɒðə(r)/ Đừng bận tâm
35. Just for fun: /ʤʌst fɔr fʌn/ Giỡn chơi thôi
36. Long time no see: /lɔŋ taɪm noʊ si/ Lâu quá không gặp
37. Go ahead: /goʊ əˈhed/ Đi trước đi, cứ tự nhiên
38. Let me go: /let mi goʊ/ Để tôi đi
39. Just kidding: /ʤʌst ˈkɪdɪŋ/ Nói chơi thôi
40. Let me be: /let mi bi/ Kệ tôi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây