TỪ VỰNG THUÊ NHÀ TRONG TIẾNG TRUNG

Thứ ba - 19/11/2019 22:32
TỪ VỰNG THUÊ NHÀ TRONG TIẾNG TRUNG

Qua Trung Quốc làm hay du lịch thì thuê nhà thế nào nhỉ ?

TỪ VỰNG THUÊ NHÀ:
1. Thuê租 Zū
2. Hợp đồng thuê租约 Zūyuē
3. Người thuê租户 Zūhù
4. Thời hạn thuê租借期 Zūjiè qī
5. Tăng giá thuê涨租 Zhǎng zū
6. Giảm giá thuê减租 Jiǎn zū
7. Miễn phí免租 Miǎn zū
8. Chuyển nhà cho người khác thuê转租 Zhuǎn zū
9. Nợ tiền thuê欠租 Qiàn zū
10. Tiền cược (tiền thế chấp) 押租 Yāzū
11. Tiền thuê nhà房租 Fángzū
12. Tiền thuê nhà còn chịu lại房租过租 Fángzūguò zū
13. Hiệp định thuê mướn租借协议 Zūjiè xiéyì
14. Tiền thuê租金 Zūjīn
15. Sổ tiền thuê 租金簿 Zūjīn bù
16. Trả tiền thuê付租金 Fù zūjīn
17. Chứng từ tiền thuê租金收据 Zūjīn shōujù
18. Tiền thuê gồm cả tiền nước租金包水电 Zūjīn bāo shuǐdiàn
19. Tiền đặt cọc押金 Yājīn
20. Tiền thuê nhà trả trước预付房租 Yùfù fángzū
21. Dùng để cho thuê供租用 Gōng zūyòng
22. Cho thuê lại转租出 Zhuǎn zū chū
23. Phòng trống (không có người) 空房 Kōngfáng
24. Nhà này cho thuê此屋招租 Cǐ wū zhāozū
25. Phòng房间 Fángjiān
26. Phòng một người单人房间 Dān rén fángjiān
27. Phòng hai người双人房间 Shuāngrén fángjiān
28. Nơi ở住宅 Zhùzhái
29. Nhà có ma (không may mắn) 凶宅 Xiōngzhái
30. Chung cư公寓 Gōngyù
31. Nhà nghỉ chung cư公寓旅馆 Gōngyù lǚguǎn
32. Không có người ở无人住 Wú rén zhù
33. Ăn, nghỉ膳宿 Shàn sù
34. Nhà để ăn và ở供膳宿舍 Gōng shàn sùshè
35. Có (đủ) dụng cụ gia đình备家具 Bèi jiājù
36. Không có dụng cụ gia đình不备家具 Bù bèi jiājù
37. Thời hạn cư trú居住期限 Jūzhù qíxiàn
38. Đến hạn到期 Dào qí
39. Gia hạn宽限日 Kuānxiàn rì
40. Đuổi ra khỏi逐出 Zhú chū
41. Chủ nhà房东 Fángdōng
42. Lái nhà二房东 Èr fángdōng
43. Bà chủ nhà房东太太 Fángdōng tàitài
44. Khách thuê nhà房客 Fángkè
45. Người thuê租佣人 Zū yōng rén
46. Cho người khác thuê lại转租入人 Zhuǎn zū rù rén
47. Nơi ở không cố định无固定住所 Wú gùdìng zhùsuǒ
48. Ở nhờ寄居 Jìjū
49. Trọ旅居 Lǚjū
50. Định cư定居 Dìngjū
51. Chuyển nhà搬家 Bānjiā
===================

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây