TỪ VỰNG HỮU ÍCH CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH

Thứ sáu - 20/12/2019 01:49
du lich con dao 1 JPG
du lich con dao 1 JPG

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

✈️ tourist attraction /ˈtʊərɪst əˈtrækʃ(ə)n/ địa điểm thu hút khách du lịch
✈️ historical place /hɪsˈtɒrɪkəl pleɪs/ địa điểm lịch sử
✈️ beach /biːʧ/ bãi biển
✈️ tropical island /ˈtrɒpɪkəl ˈaɪlənd/ hòn đảo nhiệt đới
✈️ resort /rɪˈzɔːt/ khu nghỉ dưỡng
✈️ national park /ˈnæʃənl pɑːk/ công viên quốc gia
✈️ mountain /ˈmaʊntən/ ngọn núi
✈️ cave /keɪv/ hang động
✈️ lake /leɪk/ hồ nước
✈️ waterfall /ˈwɔːtəfɔːl/ thác nước
✈️ bay /beɪ/ vịnh
✈️ monument /ˈmɒnjʊmənt/ tượng đài kỷ niệm
✈️ pagoda /pəˈgəʊdə/ chùa
✈️ temple /ˈtɛmpl/ đền
✈️ museum /mju(ː)ˈzɪəm/ bảo tàng
✈️ mausoleum /ˌmɔːsəˈlɪəm/ lăng tẩm
✈️ art gallery /ɑːt ˈgæləri/ triển lãm nghệ thuật
✈️ statute /ˈstætjuːt/ bức tượng
✈️ sculpture /ˈskʌlpʧə/ bức điêu khắc
✈️ mural /ˈmjʊərəl/ bức tranh tường
✈️ zoo /zuː/ sở thú
✈️ fort /fɔːt/ pháo đài
✈️ castle /ˈkɑːsl/ lâu đài
✈️ ancient town /ˈeɪnʃ(ə)nt taʊn/ thị trấn cổ
✈️ old quarter /əʊld ˈkwɔːtə/ phố cổ
✈️ bridge /brɪʤ/ cây cầu

? - Các cụm từ hữu ích:
? Please keep your seatbelts fastened.
Hãy thắt dây an toàn nhé.

? The traditional food here is...
Món ăn truyền thống nơi đây là ...

? This area is famous for...
Vùng này nổi tiếng với...

? Please do not walk off the designated paths.
Không được bước ra khỏi lối đi.

? There is no flash photography allowed inside the museum. Không được chụp ảnh trong bảo tàng.

? These rules are for your own comfort and safety.
Nhưng quy định này là vì sự an toàn và thoải mái của chính bạn.

? In my country it is customary to treat those older than you with respect.
Quy tắc ở nước tôi là kính trọng với người già.

? Please do not use profanity in the churches.
Không được sử dụng lời lẽ thô tục trong chùa.

? Please do not feed the animals.
Không được cho động vật ăn.

? Please remain seated until we come to a full stop.
Hãy ngồi yên cho đến khi chúng ta tới điểm dừng.

? Please stay with your group at all times.
Hãy luôn đi cùng với nhóm của bạn.

? In front of you is...
Phía đằng trước bạn là ...

? On your right you will see...
Về phía bên tay phải bạn sẽ thấy...

? On your left you will see...
Về phía bên tay trái bạn sẽ thấy...

? As we turn the corner here, you will see...
Nếu chúng ta rẽ ở góc này, bạn sẽ thấy...

? If you look up you will notice...
Nếu chúng ta rẽ ở góc này, bạn sẽ thấy...

? Look to the east...
Hãy nhìn về phía đông...

? In a few minutes we'll be passing...
Trong vòng vài phút tới, chúng ta sẽ đi ngang qua...

? We are now coming up to...
Chúng ta sắp tới...

? You may have noticed...
Bạn có thể sẽ nhận thấy rằng

? Take a good look at...
Hãy ngắm nhìn kỹ...

? I'd like to point out...
Tôi muôns chỉ ra rằng

? Keep your eyes open for...
Hãy chiêm ngưỡng...

? In my country, it is bad manners to leave chopsticks sticking out of a bowl.
Ở nước tôi, là bất lịch sự khi cắm đũa trên bát cơm.

? It is customary for Vietnamese people to dress conservatively. Người Việt Nam có phong tục ăn mặc kín đáo.

? Please wear something that covers your shoulders and legs whenn visiting a pagoda or temple.
Hãy che kín vai và chân khi đến chùa hoặc đền.

? I hope you enjoyed your stay with us.
Tôi mong rằng các bạn cảm thấy vui vẻ khi ở cùng chúng tôi.

? We hope you enjoyed traveling with us.
Chúng tôi mong rằng bạn thích chuyến đi này.

? We would love your feedback.
Chúng tôi rất trân trọng ý kiến phản hồi của các bạn.

? Leave us a review online.
Hãy đánh giá cho chúng tôi ở trên mạng nhé.

? We appreciate your feedback.
Chúng tôi trân trọng ý kiến phản hồi của các bạn.

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây