TỪ VỰNG CƠ CHẾ VẬN HÀNH NHÀ MÁY TRONG TIẾNG TRUNG

Thứ ba - 19/11/2019 09:36
TỪ VỰNG CƠ CHẾ VẬN HÀNH NHÀ MÁY TRONG TIẾNG TRUNG
1. Qui chế xí nghiệp: 规章制度 guīzhāng zhìdù
2. Chế độ thi sát hạch: 考核制度 kǎohé zhìdù
3. Phương pháp quản lý: 管理方法 guǎnlǐ fāngfǎ
4. Kỹ năng quản lý: 管理技能 guǎnlǐ jìnéng
5. Hiệu quả quản lý: 管理效率 guǎnlǐ xiàolǜ
6. Nhân viên quản lý: 管理人员 guǎnlǐ rényuán
7. Quản lý khoa học: 科学管理 kēxué guǎnlǐ
8. Quản lý dân chủ: 民主管理 mínzhǔ guǎnlǐ
9. Quản lý kế hoạch: 计划管理 jìhuà guǎnlǐ
10. Quản lý kỹ thuật: 技术管理 jìshù guǎnlǐ
11. Quản lý sản xuất: 生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ
12. Quản lý chất lượng: 质量管理 zhìliàng guǎnlǐ
13. Chế độ sản xuất: 生产制度 shēngchǎn zhìdù
14. Chế độ định mức: 定额制度 dìng'é zhìdù
15. Chế độ kiểm tra chuyên cần: 考勤制度 kǎoqín zhìdù
16. Chế độ thưởng phạt: 奖惩制度 jiǎngchéng zhìdù
17. Chế độ làm việc ba ca: 三班工作制 sān bān gōngzuò zhì
18. Chế độ tiếp khách: 会客制度 huì kè zhìdù
19. Chế độ tiền lương: 工资制度 gōngzī zhìdù
20. Các bậc lương: 工资级别 gōngzī jíbié
21. Tiêu chuẩn lương: 工资标准 gōngzī biāozhǔn
22. Mức lương: 工资水平 gōngzī shuǐpíng
23. Quỹ lương: 工资基金 gōngzī jījīn
24. Mức chênh lệch về lương: 工资差额 gōngzī chā'é
25. Phong tỏa lương: 工资冻结 gōngzī dòngjié
26. Danh sách lương: 工资名单 gōngzī míngdān
27. Tỉ lệ lương: 工资率 gōngzī lǜ
28. Túi tiền lương: 工资袋 gōngzī dài
29. Lương theo ngày: 日工资 rì gōngzī
30. Lương theo tuần: 周工资 zhōu gōngzī
31. Lương tháng: 月工资 yuè gōngzī
32. Lương tính theo năm: 年工资 nián gōngzī
33. Lương sản phẩm: 计件工资 jìjiàn gōngzī
34. Nửa lương: 半薪 bàn xīn
35. Cả suất lương: 全薪 quán xīn
36. Chi phí cho tăng ca: 加班费 jiābān fèi
37. Lương làm thêm ca: 加班工资 jiābān gōngzī
38. Tiền bồi dưỡng ca đêm: 夜班津贴 yèbān jīntiē
39. Tiền bảo vệ sức khỏe: 保健费 bǎojiàn fèi
40. Tiền giải khát: 冷饮费 lěngyǐn fèi
41. Chế độ tiền thưởng: 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù
42. Bào hiểm lao động: 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn
43. An toàn lao động: 劳动安全 láodòng ānquán
44. An toàn sản xuất: 生产安全 shēngchǎn ānquán
45. Thao tác an toàn: 安全操作 ānquán cāozuò
46. Viện pháp an toàn: 安全措施 ānquán cuòshī
47. Tai nạn lao động: 工伤 gōngshāng
48. Sự cố tai nạn lao động: 工伤事故 gōngshāng shìgù
49. Đi làm: 出勤 chūqín
50. Tỉ lệ đi làm: 出勤率 chūqín lǜ
51. Nghỉ làm: 缺勤 quēqín
52. Tỉ lệ nghỉ đi làm: 缺勤率 quēqín lǜ
53. Bỏ việc: 旷工 kuànggōng
54. Nghỉ việc riêng: 事假 shìjià
55. Nghỉ cưới: 婚假 hūnjiǎ
56. Nghỉ đẻ: 产假 chǎnjià
57. Nghỉ ốm: 病假 bìngjià
58. Giấy xin nghỉ ốm: 病假条 bìngjià tiáo
59. Giấy ra vào cổng: 外出单 wàichū dān
60. Ca ngày: 日班 rì bān
61. Ca sớm: 早班 zǎo bān
62. Ca giữa: 中班 zhōng bān
63. Ca đêm: 夜班 yèbān
64. Ngày nghỉ của nhà máy: 厂休日 chǎng xiūrì
65. Tuổi về hưu: 退休年龄 tuìxiū niánlíng
66. Có việc làm: 就业 jiùyè
67. Thất nghiệp: 失业 shīyè
68. Đuổi việc, sa thải: 解雇 jiěgù
69. Tạm thời đuổi việc: 临时解雇 línshí jiěgù
70. Chế độ làm việc ngày 8 giờ: 八小时工作制 bā xiǎoshí gōngzuò zhì
71. Thưởng: 奖励 jiǎnglì
72. Khen thưởng vật chất: 物质奖励 wùzhí jiǎnglì
73. Tiền thưởng: 奖金 jiǎngjīn
74. Bằng khen: 奖状 jiǎngzhuàng
75. Xử lý kỷ luật: 处分 chǔfèn
76. Kỷ luật cảnh cáo: 警告处分 jǐng gào chǔ fēn
77. Ghi tội: 记过 jìguò
78. Khai trừ: 开除 kāichú
79. Phép năm: 年假 Niánjià
===================

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây