TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH GIÀY

Thứ bảy - 23/11/2019 10:51

1. % hao hụt: 损耗率% sǔn hào lǜ %
2. % tỉ lệ chọn lọc: 级放比率 jí fàng bǐ lǜ
3. 10%: 百分之十 bǎi fēn zhī shí
4. 2 mm giữa mặt giày và đường may
biên đế trung cách nhau: 鞋面与中底邉线车距离 xié miàn yǔ zhōng dǐ biān xiàn chē jù lí
5. 6 sọc MTM bị vàng: 前面片 6line 变黄 qián miàn piàn 6 line biàn huáng
6. ampe kế khuôn trên: 上模电流表 shàng mó diàn liú biǎo
7. an toàn sản xuất: 安全生產 ān quán shēng chǎn
8. an toàn sức khoẻ môi trường: 健康安全环境 jiàn kāng ān quán huán jìng
9. an toàn thiết bị điện: 机器安全作业 jī qì ān quán zuò yè
10. áo bảo trì may: 针保工作服 zhēn bǎo gōng zuò fú
11. áo cán bộ: 干部工作服 gàn bù gōng zuò fú
12. áo công nhân: 员工工作服 yuán gōng gōng zuò fú
13. áo công vụ: 工务工作服 gōng wù gōng zuò fú
14. áo giám đốc: 经理工作服 jīng lǐ gōng zuò fú
15. áo QC: 品管工作服 pǐn guǎn gōng zuò fú
16. áo yếm QC: 围裙 wéi qún
17. áp lực: 压力 yā lì
18. áp lực hơi: 气压 qì yā
19. bấm kim: 钉书机 dìng shū jī
20. bấm lỗ: 打孔机 dǎ kǒng jī
21. bàn cào in nước: 水性刮刀 shuǐ xìng guā dāo
22. bàn chải: 刷子 shuā zi
23. bàn chải quét keo: 擦胶刷 cā jiāo shuā
24. bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm: 成品入库数量明细表 chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
25. bản chính: 正本 zhèng běn
26. bản copy hợp đồng: 合同復制 hé tóng fù zhì
27. bàn đạp hơi: 脚踏开关 jiǎo tà kāi guān
28. bắn đinh chẻ: 打开汊钉 dǎ kāi chà dīng
29. bắn đinh nút đế: 中底板清胶 zhōng dǐ bǎn qīng jiāo
30. bàn đội, bàn keo: 撑台, 胶盘 chēng tái, jiāo pán
31. bản giấy: 纸版 zhǐ bǎn
32. bản in: 台板 tái bǎn
33. bàn in tay: 手印台 shǒu yìn tái
34. bản kiểm điểm, ghi lỗi: 检讨书, 记过 jiǎn tǎo shū, jì guò
35. bản kiểm tra pha keo và chất xử lý: 调用胶水处理剂查表 diào yòng jiāo shuǐ chǔ lǐ jì chá biǎo
36. bàn là: 熨斗 yùn dǒu
37. bản nghiệm thu kiểm kê thực tế: 实际清点验收表 shí jì qīng diǎn yàn shōu biǎo
38. bàn nhúng ướt: 沾湿台 zhān shī tái
39. bản quản lý khuôn mẫu: 模具管理表 mú jù guǎn lǐ biǎo
40. bản sao: 复本 fù běn
41. bản thông báo xử lý chất lượng dị thường: 品质常处理通知表 pǐn zhí cháng chǔ lǐ tōng zhī biǎo
42. bàn thớt to: 大斩板 dà zhǎn bǎn
43. bàn vị trí: 位置板 wèi zhì bǎn
44. bảng báo giá: 报价单 bào jià dān
45. bảng BOM tiếng Anh: 英文样品单 yīng wén yàng pǐn dān
46. bảng chấm công: 出勤表 chū qín biǎo
47. bảng chi tiết hàng hóa đóng gói: 包装明细 bāo zhuāng míngxì
48. bảng chi tiết khuôn đế trong: 鞋垫模具明细表 xié diàn mú jù míng xì biǎo
49. bảng chi tiết số lượng nhập kho thành
phẩm: 成品入库数量明细表 chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
50. bảng chi tiết số lượng xuống liệu: 下料数量明细表 xià liào shù liàng míng xì biǎo

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây