TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SỨC KHỎE AI CŨNG CẦN BIẾT

Thứ năm - 28/11/2019 08:42
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SỨC KHỎE AI CŨNG CẦN BIẾT

Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

1. health /hɛlθ/ sức khỏe
2. healthy /hɛlθi/ lành mạnh
3. sickness /ˈsɪk.nəs/ bệnh tật
4. headache /’hedeik/ nhức đầu
5. toothache /’từ:θeik/ nhức răng
6. sore eyes /’so:r ais/ đau mắt
7. sore throat /sɔ: θrout/ đau họng
8. cold /kould/ cảm lạnh
9. flu /flu:/ Cúm
10. cough /kɔf/ ho
11. fever /’fi:və/ sốt
12. fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/ sốt siêu vi
13. runny nose /ˈrʌni nəʊz/ sổ mũi
14. backache /’bækeik/ đau lưng
15. sneeze /sni:z/ hắt hơi
16. diarrhea /daiə’ria/ tiêu chảy
17. hospital /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện
18. doctor /ˈdɒktə/ bác sĩ
19. nurse /nɜːs/ y tá
20. patient /ˈpeɪʃənt/ bệnh nhân
21. medical insurance /ˈmɛdɪkəl ɪnˈʃʊərəns/ bảo hiểm y tế
22. appointment /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn
23. medicine /ˈmɛdsɪn/ thuốc
24. pill /pɪl/ viên thuốc
25. drip /drɪp/ truyền thuốc
26. blood pressure /blʌd ˈprɛʃə/ huyết áp
27. blood sample /blʌd ˈsɑːmpl/ mẫu máu
28. pulse /pʌls/ nhịp tim
29. temperature /ˈtɛmprɪʧə/ nhiệt độ
30. urine sample /ˈjʊərɪn ˈsɑːmpl/ mẫu nước tiểu
31. x-ray /ˈɛksˈreɪ/ X quang
32. blind /blaɪnd/ mù
33. deaf /dɛf/ điếc
34. disabled /dɪsˈeɪbld/ khuyết tật
35. injection /ɪnˈʤɛkʃən/ tiêm
36. vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃən/ tiêm chủng vắc-xin
37. pregnancy /ˈprɛgnənsi/ sự có thai
38. pregnant /ˈprɛgnənt/ có thai
39. to give birth /tuː gɪv bɜːθ/ sinh nở
40. abortion /əˈbɔːʃ(ə)n/ nạo thai
41. inflamed /ɪnˈfleɪmd/ bị viêm
42. septic /ˈsɛptɪk/ nhiễm trùng
43. swollen /ˈswəʊlən/ bị sưng
44. unconscious /ʌnˈkɒnʃəs/ bất tỉnh
45. pain /peɪn/ đau (danh từ)
46. painful /ˈpeɪnfʊl/ đau (tính từ)
47. well /wɛl/ khỏe
48. unwell /ʌnˈwɛl/ không khỏe
49. ill /ɪl/ ốm
50. scar /skɑː/ sẹo
51. to catch a cold /tuː kæʧ ə kəʊld/ bị dính cảm
52. to be ill /tuː biː ɪl/ bị ốm
53. to be sick /tuː biː sɪk/ bị ốm
54. to feel sick /tuː fiːl sɪk/ cảm thấy ốm
55. to heal /tuː hiːl/ chữa lành
56. to hurt /tuː hɜːt/ đau
57. to limp /tuː lɪmp/ đi khập khiễng
58. acne /ˈækni/ mụn trứng cá
59. bleeding /ˈbliːdɪŋ/ chảy máu
60. blister /ˈblɪstə/ phồng giộp
61. boil /bɔɪl/ mụn nhọt
62. /ˈbrəʊkən/ gẫy
63. broken bone /brəʊk bəʊn/ gãy xương
64. broken arm /ˈbrəʊkən ɑːm/ gãy tay
65. broken leg /ˈbrəʊkən lɛg/ gãy chân
66. bronchitis /brɒŋˈkaɪtɪs/ viêm phế quản
67. bruise /bruːz/ vết thâm tím
68. cancer /ˈkænsə/ ung thư
69. allergy /ˈæləʤi/ dị ứng
70. cold /kəʊld/ cảm lạnh
71. constipation /ˌkɒnstɪˈpeɪʃən/ táo bón
72. cramp /kræmp/ chuột rút
73. faint /feɪnt/ ngất xỉu
74. depression /dɪˈprɛʃən/ suy nhược cơ thể
75. diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ bệnh tiểu đường
76. diarrhoea /ˌdaɪəˈrɪə/ bệnh tiêu chảy
77. disease /dɪˈziːz/ bệnh
78. dizziness /ˈdɪzɪnɪs/ chóng mặt
79. eating disorder /ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːdə/ rối loại ăn uống
80. fatigue /fəˈtiːg/ mệt mỏi cơ thể
81. fever /ˈfiːvə/ sốt
82. flu /fluː/ cúm
83. food poisoning /fuːd ˈpɔɪznɪŋ/ ngộ độc thực phẩm
84. fracture /ˈfrækʧə/ gẫy xương
85. frostbite /ˈfrɒstbaɪt/ bỏng lạnh
86. gout /gaʊt/ bệnh gút
87. graze /greɪz/ trầy xước da
88. headache /ˈhɛdeɪk/ đau đầu
89. wound /wuːnd/ vết thương
90. bandage /ˈbændɪʤ/ băng bó
91. crutches /ˈkrʌʧɪz/ nạng
92. hearing aid /ˈhɪərɪŋ eɪd/ máy trợ thính
93. to bleed /tuː bliːd/ chảy máu

Nguồn: Sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây