TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BỆNH VIỆN BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

Thứ sáu - 10/01/2020 08:54
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BỆNH VIỆN BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? Common Verbs
? to be hospitalized /tuː biː ˈhɒspɪtəlaɪzd/ được đưa vào viện
? to take sb to hospital /tuː teɪk ˈsʌmbədi tuː ˈhɒspɪtl/ đưa ai vào viện
? to see the doctor /tuː siː ðə ˈdɒktə/ gặp bác sĩ
? to get a blood test /tuː gɛt ə blʌd tɛst/ thử máu
? to take medicine /tuː teɪk ˈmɛdsɪn/ uống thuốc
? to get injected with anaesthetic /tuː gɛt ɪnˈʤɛktɪd wɪð ˌænɪsˈθɛtɪk/ được tiêm thuốc gây mê
? to dress the wound /tuː drɛs ðə wuːnd/ băng bó vết thương
⛳️ COMMON NOUNS
⛳️ ambulance /ˈæmbjʊləns/ xe cứu thương
⛳️ first aid kit /fɜːst/ /eɪd/ /kɪt/ bộ dụng cụ cấp cứu
⛳️ emergency room /ɪˈmɜːʤənsi ruːm/ phòng cấp cứu
⛳️ crutches /ˈkrʌʧɪz/ cái nạng
⛳️ wheelchair /ˈwiːltʃɛː/ xe lăn
⛳️ syringe /ˈsɪrɪnʤ/ ống tiêm
⛳️ stethoscope /ˈstɛθəskəʊp/ ống nghe
⛳️ thermometer /θəˈmɒmɪtə/ nhiệt kế
⛳️ stretcher /ˈstrɛʧə/ cái cáng
⛳️ surgical mask /ˈsɜːʤɪkəl/ /mɑːsk/ mặt nạ phẫu thuật
⛳️ bandage /ˈbændɪʤ/ băng
⛳️ pain /peɪn/ vết thương
⛳️ ache /eɪk/ sự đau nhức
⛳️ illness /ˈɪlnɪs/ sự đau ốm
⛳️ disease /dɪˈziːz/ bệnh tật
⛳️ treatment /ˈtriːtmənt/ sự điều trị
⛳️ diagnosis /ˌdaɪəgˈnəʊsɪs/ sự chuẩn đoán
⛳️ injury /ˈɪnʤəri/ chấn thương
⛳️ wound /wuːnd/ vết thương
⛳️ bruise /bruːz/ vết bầm
⛳️ scratch /skræʧ/ vết xước
⛳️ burn /bəːn/ vết bỏng
⛳️ infection /ɪnˈfekʃn/ sự nhiễm trùng
⛳️ broken bone /ˈbrəʊkən bəʊn/ gãy xương
⛳️ symptom /ˈsɪmptəm/ triệu chứng
⛳️ medicine /ˈmedɪsn/ thuốc
⛳️ antibiotics /ˌæntaɪbaɪˈɒtɪks/ thuốc kháng sinh
⛳️ pain killer /peɪn/ /ˈkɪlə/ thuốc giảm đau
⛳️ blood pressure /blʌd/ /ˈprɛʃə/ huyết áp
⛳️ blood test /blʌd tɛst/ xét nghiệm thử máu
⛳️ pulse /pʌls/ nhịp tim
⛳️ patient /ˈpeɪʃənt/ bệnh nhân
⛳️ doctor /ˈdɒktə/ bác sĩ
⛳️ surgeon /ˈsɜːʤən/ bác sĩ phẫu thuật
⛳️ surgery /ˈsɜːʤəri/ sự phẫu thuật
⛳️ hospital /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện
⛳️ nurse /nɜːs/ y tá
⛳️ prescription /prɪsˈkrɪpʃən/ đơn thuốc
⛳️ bacterium /bækˈtɪərɪəm/ vi khuẩn
⛳️ germ /ʤɜːm/ vi trùng
⛳️ virus /ˈvaɪrəs/ vi-rút
⛳️ cough syrup /kɒf/ /ˈsɪrəp/ thuốc ho
⛳️ ointment /ˈɔɪntmənt/ thuốc mỡ
⛳️ antiseptic /ˌæntɪˈsɛptɪk/ thuốc khử trùng
⛳️ eye drops /aɪ/ /drɒps/ thuốc nhỏ mắt
⛳️ tablet /ˈtæblɪt/ thuốc viên nén
⛳️ capsule /ˈkæpsjuːl/ thuốc viên nang
⛳️ anaesthetic /ˌænɪsˈθɛtɪk/ thuốc gây mê

Nguồn: Sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây