TỪ HÁN NGỮ

Thứ sáu - 22/11/2019 08:43

前边开过来一辆空车。qiánbian kāi guòlái yí liàng kōng chē: Phía trước có một chiếc xe trống chạy tới

1. 做客 zuò kè: Làm khách, chơi
2. 越来越 yuè lái yuè: Càng ngày càng
3. 打的 dǎ dí: Gọi taxi
4. 空 kōng: Trống
5. 四合院 sì hé yuàn: Tứ hợp viện
6. 院子 yuàn zi: Sân
7. 种 zhòng: Trồng
8. 棵 kē: Lượng từ (cây)
9. 枣 zǎo: Táo đỏ
10. 结 jiē: Kết trái, ra quả
11. 尝 cháng: Nếm
12. 甜 tián: Ngọt
13. 越…越… yuè … yuè …: Càng…càng…
14. 盖 gài: xây
15. 住宅 zhù zhái: Nhà ở, nơi ở
16. 小区 xiǎo qū: Khu, vùng
17. 建 jiàn: Xây dựng
18. 搬 bān: Chuyển, di rời
19. 遗憾 yí hàn: Đáng tiếc
20. 舍不得 shě bù dé: Luyến tiếc, không nỡ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây