TỔNG HỢP CÁC CỤM ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT

Thứ hai - 16/12/2019 08:57
Bi quyet hoc tieng anh giao tiep
Bi quyet hoc tieng anh giao tiep

? Tây hay dùng cái này lắm, SHARE về HỌC ngay nhé cả nhà.

1. bear out = confirm - xác nhận

2. Bring in = introduce - giới thiệu

3. Gear up for = prepare for - chuẩn bị

4. Pair up with = team up with - hợp tác với

5. Look back on = remember - nhớ lại

6. Cut down on = reduce - cắt giảm

7. Bring up = raise - nuôi dưỡng

8. Hold on = wait - chờ đợi

9. Turn down = refuse - từ chối

10. Talk over = discuss - thảo luận

11. Leave out = omit - bỏ qua

12. Break down - đổ vỡ, hư hỏng

13. Put forward = suggest - đề xuất, gợi ý

14. Dress up - ăn diện

15. Stand for - viết tắt của

16. Keep up = continue - tiếp tục

17. Look after = take care of - trông nom, chăm sóc

18. Work out = calculate - tính toán

19. Show up = arrive - xuất hiện, tới, đến

20. Come about = happen - xảy ra

21. Hold up = stop, delay - tạm dừng, hoãn lại

22. Call off = cancel - hoãn, Hủy bỏ

23. Look for = expect - trông đợi

24. Fix up = arrange - sắp xếp

25. Get by = manage to live - sống bằng

26. Check in - làm thủ tục vào cửa

27. Check out - làm thủ tục ra

28. Drop by - ghé qua

29. Come up with - nghĩ ra

30. Call up = phone - gọi điện

31. Call on = visit - tới thăm

32. Think over = consider - xem xét, cân nhắc

33. Talk over = discuss - thảo luận

34. Move on - tiếp tục

35. Go over = examine - xem xét

36. Put sth down - ghi chép lại

37. Clear up = tidy - dọn dẹp

38. Carry out = execute - tiến hành

39. Break in - đột nhập

40. Back up - hỗ trợ, ủng hộ

41. Turn away = turn down - từ chối

42. Wake up = get up - thức dậy

43. Warm up - khởi động

44. Turn off - tắt

45. Turn on - bật

46. Fall down - xuống cấp

47. Find out - tìm ra

48. Get off - xuống xe

49. Give up - từ bỏ

50. Go up = increase - tăng lên

51. Pick sb up - đón ai

52. Take up - bắt đầu 1 sở thích, thói quen mới

53. Speed up - tăng tốc

54. Grow up - trưởng thành

55. Catch up with - bắt kịp, theo kịp

56. Cut off - cắt giảm

57. Account for - giải thích cho

58. Belong to - thuộc về

59. Break away - trốn thoát, vượt ngục

60. Care for - quan tâm tới, chăm sóc

Nguồn: tổng hợp

Nguồn tin: tổng hợp

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây