TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN PHẦN 1

Thứ năm - 21/11/2019 10:09
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN PHẦN 1

#HỌC_TIẾNG_TRUNG_GIAO_TIẾP_CHỦ_ĐỀ_KHÁCH_SẠN_P1

✅Xin hỏi bạn đã đặt phòng chưa?

#请问你订房了没有?

Qǐngwèn nǐ dìngfángle méiyǒu?
✅Bạn muốn thuê phòng đôi hay phòng đơn?
#你要双房还是单房?
Nǐ yào shuāng fáng háishì dān fáng?
✅Bạn ở mấy ngày
#你住几天?
Nǐ zhù jǐ tiān?
✅Bạn có yêu cầu đặc biệt gì không?
#你有什么特殊要求?
Nǐ yǒu shén me tèshū yāoqiú?
✅Bạn có muốn sử dụng thêm các dịch vụ khác không?
#你要使用其他服务吗 ?
Nǐ yào shǐyòng qítā fúwù ma?
✅Xin hãy lấy hộ chiếu ra
#请把护照拿出来 .
Qǐng bǎ hùzhào ná chūlái.
✅Bạn phải thanh toán trước…. tệ
#你要预付。。。元
Nǐ yào yùfù… Yuán
✅Đây là chìa khóa phòng xin hãy giữ lấy (khóa từ)
#这是房卡请拿好.
zhè shì fáng kǎ qǐng ná hǎo.
✅Bạn muốn trả phòng à?
#你要退房吗?
Nǐ yào tuì fáng ma?
✅Bạn thanh toán bằng tiền mặt hay dùng thẻ tín dụng thanh toán
#你用现金还是信用卡付款?
Nǐ yòng xiànjīn háishì xìnyòngkǎ fùkuǎn?

#ĐOẠN_HỘI_THOẠI_NÂNG_CAO

✅Người phục vụ: Xin chào, nơi đặt phòng của khách sạn Nam Kinh, hân hạnh được phục vụ quí khách.
#Tiếng_Trung:
服务员: 您好,南京大酒店订房处,乐意为您服务!
#Phiên_âm:
Fúwùyuán: Nín hǎo, Nánjīng dà jiǔdiàn dìngfáng chù, lèyì wèi nín fúwù!
✅Lý Long: Xin chào, tôi muốn đặt phòng. Tôi cùng bốn người bạn nữa định đặt phòng ở từ ngày 22/12 đến ngày 25/12, không biết khách sạn của anh còn phòng không?
#李龙: 你好,我想预订房间。我和朋友4个人打算要从12月22号住到25号,不知道你们酒店还有空余房间吗?
#LǐLóng: Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùdìng fángjiān. Wǒ hé péngyǒu 4 gèrén dǎsuàn yào cóng 12 yuè 22 hào zhù dào 25 hào, bù zhīdào nǐmen jiǔdiàn hái yǒu kòngyú fángjiān ma?
✅Người phục vụ: Trong khoảng thời gian đó, 80% phòng của khách sạn chúng tôi đều đã bị đặt kín, hiện tại chỉ còn phòng thường mà thôi.
#服务员: 在那段时间我们酒店百分之八十的房间已经被预订满了,现在只有普通套房。
#Fúwùyuán: Zài nà duàn shíjiān wǒmen jiǔdiàn bǎi fēn zhī bāshí de fángjiān yǐjīng bèi yùdìng mǎnle, xiànzài zhǐyǒu pǔtōng tàofáng.
✅Lý Long: Giá phòng thường một tối là bao nhiêu? Có ưu đãi gì không?
#李龙: 普通套房一晚多少钱? 有什么优惠吗?
#LǐLóng: Pǔtōng tàofáng yī wǎn duōshǎo qián? Yǒu shé me yōuhuì ma?
✅Người phục vụ: 1 tối 70 USD, đơn giá này bao gồm bữa sáng miễn phí. Thời điểm đó đang là mùa du lịch cho nên sẽ không có ưu đãi gì. Tuy nhiên, với đơn giá này anh sẽ nhận được sự phục vụ tận tình, chu đáo của khách sạn chúng tôi.
#服务员: 一晚70美金,这个价格已含免费早餐。那段时间是旅游旺季的时期,所以没有优惠,不过我们保证在这个价格您能享受到我们酒店热情、周到的服务。
#Fúwùyuán: Yī wǎn 70 měijīn, zhège jiàgé yǐ hán miǎnfèi zǎocān. Nà duàn shíjiān shì lǚyóu wàngjì de shíqí, suǒyǐ méiyǒu yōuhuì, bùguò wǒmen bǎozhèng zài zhège jiàgé nín néng xiǎngshòu dào wǒmen jiǔdiàn rèqíng, zhōudào de fúwù.
✅Lý Long: Được, vậy cho tôi đặt hai phòng hạng thường.
#李龙: 好的,那我预定两间普通套房。
#LǐLóng: Hǎo de, nà wǒ yùdìng liǎng jiān pǔtōng tàofáng.
✅Người phục vụ: Xin hỏi, tên của bạn là gì?
#服务员: 请问,您贵姓?
#Fúwùyuán: Qǐngwèn, nín guìxìng?
✅Lý Long: Tôi họ Lý, tên Long.
#李龙: 我姓李,名龙。
#LǐLóng: Wǒ xìng Lǐ, míng Lóng.
✅Người phục vụ: Anh Lý, tôi xin đọc lại thông tin đặt phòng của anh: Anh đặt hai phòng hạng thường, từ ngày 22/12 đến 25/12, giá phòng tổng cộng là 560 USD, đã cộng thêm thuế và phí dịch vụ. Liệu anh có thể cho tôi biết số điện thoại hoặc e-mail của ban được không?
#服务员: 李先生,我再重复一下您预定房间的信息:您预订的是两间普通套房,从12月22号住到25号,房费一共560美金,税金和服务费另加。麻烦您告诉一下您的电话号码或电子邮件。
#Fúwùyuán: Lǐ xiānshēng, wǒ zài chóngfù yīxià nín yùdìng fángjiān de xìnxī: Nín yùdìng de shì liǎng jiān pǔtōng tàofáng, cóng 12 yuè 22 hào zhù dào 25 hào, fáng fèi yīgòng 560 měijīn, shuìjīn hé fúwù fèi lìng jiā. Máfan nín gàosù yīxià nín de diànhuà hàomǎ huò diànzǐ yóujiàn.
✅Lý Long: Số điện thoại của tôi là 096–XXXXXX, cảm ơn.
#李龙: 我的电话号码是 096-XXXXXX,谢谢。
#LǐLóng: Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 096-XXXXXX, xièxiè.
✅Người phục vụ: Khách sạn Nam Kinh hân hạnh được phục vụ bạn. Cảm ơn anh Lý, hẹn gặp lại!
#服务员: 南京大酒店乐意为您服务,谢谢李先生,再见!
#Fúwùyuán: Nánjīng dà jiǔdiàn lèyì wèi nín fúwù, xièxiè Lǐ xiānshēng, zàijiàn!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây