TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI ĂN NHÀ HÀNG 

Thứ ba - 03/12/2019 15:17

Mẫu câu thông dụng
1. 阿兰,你饿了吗? 我们出去吃饭啊。
Ā lán, nǐ è le ma? Wǒ men chū qù chī fàn a
Lan, bạn đói chưa? Chúng ta đi ăn cơm thôi.
2. 你要在哪儿吃饭?
Nǐ yào zài nǎ’er chī fàn
Chị muốn ăn cơm ở đâu?
3. 我要在中国酒家吃饭。
Wǒ yào zài zhōng guó jiǔ jiā chī fàn.
Tôi muốn ăn cơm ở nhà hàng Trung Quốc.
4. 好吧。Hǎo ba.Được thôi.

*(在饭店)* (tại nhà hàng)
1. 你们好,请问,你们有几个人一起去?
Nǐ men hǎo, qǐng wèn, nǐ men yǒu jǐ gè rén yī qǐ qù?
Chào các chị, xin hỏi, các chj đi mấy người?
2. 我们2个。Wǒ men liăng gè.
Chúng tôi đi 2 người.
3. 请这边坐。
Qǐng zhè biān zuò.
Mời ngồi bên này ạ.
4. 给我菜单,我要点菜。你有越文菜单吗?
Gěi wǒ cài dān, wǒ yào diǎn cài. Nǐ yǒu yuè wén cài dān ma?
Cho tôi thực đơn, tôi muốn gọi món. Cô có thực đơn tiếng Việt không?
5. 对不起,我们没有越文菜单。你要用什么菜?
Duì bù qǐ, wǒ men méi yǒu yuè wén cài dān. Nǐ yào yòng shén me cài?
Xin lỗi, không có ạ. Chị muốn dùng món gì ạ?
6. 你有什么好建议?
Nǐ yǒu shén me hǎo jiàn yì?
Cô có gợi ý gì không?
7. 四川豆腐很好吃,你们试试看。
Sì chuān dòu fu hěn hào chī, nǐ men shì shì kàn.
Món đậu phụ Tứ Xuyên ngon tuyệt, chị thử xem.
8. 有香菇鸡肉片吗?
Yǒu xiāng gū jī ròu piàn ma?
Món gà xào nấm có không
9. 不好意思,我们今天用光鸡肉了。
Bù hǎo yì si, wǒ men jīn tiān yòng guāng jī ròu le.
Xin lỗi, hôm nay chúng tôi hết gà rồi.
10. 好的,那来一个香菇肉片,一个糖醋鱼,一个蒸饺,一个铁板牛肉。
Hǎo de, nà lái yī gè xiāng gū ròu piàn, yī gè táng cù yú, yī gè zhēng jiǎo, yī gè tiě bǎn niúròu.
Được rồi, cho tôi món thịt heo xào nấm, cá xốt chua ngọt, bánh chẻo hấp, bò áp chảo.
11. 你们想喝点儿什么?
Nǐ men xiǎng hē diǎnr shén me?
Các chị muốn uống gì?
12. 两瓶可口可乐。
Liǎng píng kě kǒu kě lè.
Cho tôi hai chai Coca cola.
13. 还要点什么?
Hái yào diǎn shén me?
Còn món gì nữa không ạ?
14. 够了,我会再点。
Gòu le, wǒ huì zài diǎn.
Thế tạm đủ rồi, có gì tôi sẽ gọi sau.
15. OK. 请等一下儿, 菜就来。
OK. Qǐng děng yī xià er, cài jiù lái.
Vâng, xin chờ lát, tôi dọn món lên ngay.

#Một_số_cách_chế_biến_món_ăn
1. 炒. chǎo. Xào
2. 烧. shāo. Nướng, quay
3. 清蒸. qīng zhēng. Hấp
4. 剪. jiān. Chiên
5. 炸. zhá. Rán
6. 烩. hùi. Xào, hấp (cơm lẫn thức ăn)
7. 炖. dùn. Hầm.

*#Thực_đơn*
1. 铁板牛肉. tiě bǎn niú ròu. Bò áp chảo
2. 黑椒牛柳. hēi jiāo niú liǔ. Thịt bò xào tiêu
3. 香波咕噜肉. xiāng bō gū lū ròu. Thịt lợn xốt chua ngọt
4. 香菇肉片. xiāng gū ròu piàn. Thịt lợn xào nấm
5. 鱼香肉丝. yú xiāng ròu sī. Thịt lợn thái sợi xào cá
6. 咖喱鸡. kā lí jī. Gà cà ri
7. 炸鸡. zhá jī. Gà rán
8. 糖醋鱼. táng cù yú. Cá xốt chua ngọt
9. 清蒸鱼. qīng zhēng yú. Cá hấp
10. 炒青菜. chǎo qīng cài. cải ngọt xào
11. 西兰花带子. xī lán huā dài zi. xúp lơ xào hải sản
12. 麻婆豆腐. má pó dòu fu. Đậu phụ sốt cay
13. 蒸饺. zhēng jiǎo. bánh chẻo hấp
14. 扬州炒饭. yáng zhōu chao fàn. Cơm rang dương châu
15. 比萨饼. bǐ sà bǐng. Bánh pizza
16. 汉堡包. hàn bǎo bāo. bánh hamburger
17. 烤鸭. kǎo yā. Vịt quay
18. 菠菜. bō cài. Rau chân vịt

#Phần_2: Hội thoại tổng hợp
1. 你们好,请问你们用什么菜?
Nǐ men hǎo, qǐng wèn nǐ men yòng shén me cài?
Chào các chị, xin hỏi chị muốn dùng món gì?
2. 拿菜单给我看。
Ná cài dān gěi wǒ kàn.
Cho chị xem thực đơn.
3. 请等一下… 这个的。
Qǐng děng yī xià… zhè ge de.
Chị chờ chút… thực đơn đây chị ơi.
4. 来一个香波咕噜肉,一个炒青菜,一个炸鸡,一个清蒸鱼,两个碗饭,一个碗汤。
Lái yī gè xiāng bō gū lū ròu, yī gè chǎo qīng cài, yī gè zhá jī, yī gè qīng zhēng yú, liǎng gè wǎn fàn, yī gè wǎn tāng.
Cho chị một món thịt lợn xốt chua ngọt, một cải ngọt xào, một gà rán, một cá hấp, hai bát cơm, một bát canh.
5. 你要喝点儿什么?
Nǐ yào hē diănr shén me?
Chị có uống gì không?
6. 来一瓶河内啤酒。
Lái yī píng hé nèi pí jiǔ.
Cho chị một chai bia Hà Nội.
7. Ok。 请等一下儿,菜就来。
Ok. Qǐng děng yī xià er, cài jiù lái.
Vâng, chị đợi một lát, thức ăn sẽ được mang ra.
8. 你们来了,请这边儿坐。
Nǐ men lái le, qǐng zhè biānr zuò.
Các anh đến rồi, mời các anh ngồi đây.
9. 你们几位想吃点儿什么?
Nǐ men jǐ wèi xiǎng chī diǎn er shén me
Các anh muốn ăn món gì?
10. 来一个清蒸鱼。
Lái yī gè qīng zhēng yú.
Cho một món cá hấp.
11. 再要一只北京烤鸭和一个西兰花带子。
Zài yào yī zhǐ běi jīng kǎo yā hé yī gè xī lán huā dài zi.
Thêm một con vịt quay Bắc Kinh và một món súp lơ xào hải sản.
12. 请帮我点几个菜,行吗?
Qǐng bāng wǒ diǎn jǐ gè cài, xíngma?
Gọi giúp tôi mấy món được không?
13. 要什么酒?是茅台酒吗?
Yào shén me jiǔ? Shì máo tái jiǔ ma?
Các anh muốn uống rượu gì? Rượu Mao Đài được không?
14. 主食吃什么?
Zhǔ shí chī shén me?
Món ăn chính là gì?
15. 两碗饭。Liǎng wǎn fàn.
Cho hai bát cơm.
16. 要汤吗?Yào tāng ma?
Có cần canh không?
17. 来一碗西红柿炒鸡汤。
Lái yī wǎn xī hóng shì chǎo jī tāng.
Cho món canh trứng nấu cà chua.
18. 娘女,请算账。
Niáng nǚ, qǐng suàn zhàng.
Em ơi, tính tiền cho anh.
19. 今天我请客,我来付钱。
Jīn tiān wǒ qǐng kè, wǒ lái fù qián.
Hôm nay tôi đãi khách nên để tôi trả tiền.
20. 娘女,剩下的钱,请你收下吧。
Niáng nǚ, shèng xià de qián, qǐng nǐ shōu xià ba.
Em ơi, không cần trả lại tiền thừa đâu, gửi cho em đấy.
21. 谢谢,我们酒店规定不能收小费。
Xiè xiè, wǒ men jiǔ diàn guī dìng bù néng shōu xiǎo fèi.
Em cám ơn, nhà hàng chúng em quy định là không lấy tiền bo của khách

Nguồn tin: sưu tầm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây