TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM CÚM

Thứ ba - 26/11/2019 15:22
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM CÚM

TÔI BỊ CẢM CÚM

A:你怎么了?哪里不舒服?
nǐ zěnmele? nǎli bù shūfu?
Bạn sao vậy? thấy không thoải mái ở chỗ nào?

B:我头疼,喉咙也疼。我感冒了。
wǒ tóuténg, hóulóng yě téng. wǒ gǎnmào le.
Tớ thấy đau đầu, cổ họng cũng đau. Tớ bị cảm rồi.

A:你吃药了吗?
nǐ chīyào le ma?
Bạn đă uống thuốc chưa?

B:我吃了,但是没用。
wǒ chī le, dànshì méiyòng.
Tớ uống thuốc rồi, nhưng không thấy có tác dụng.

A:我这里有很多感冒药。中药西药都有。我给你一些吧。
wǒ zhèlǐ yǒu hěn duō gǎnmàoyào. zhōngyào xīyào dōu yǒu. wǒ gěi nǐ yīxiē ba.
Chỗ tớ có rất nhiều thuốc cảm. Thuốc đông y và thuốc tây y đều có. Tớ mang đến cho bạn một vài liều nhé.

B:太谢谢你了。
tài xièxie nǐ le.
Cảm ơn bạn nhiều nhé.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.怎么了 zěnmele sao vậy, có chuyện gì vậy
2.舒服 shūfu thoải mái,dễ chịu
3.头疼 tóuténg đau đầu
4.喉咙 hóulóng cổ họng
5.疼 téng đau
6.感冒 gǎnmào bị cảm
7.吃药 chīyào uống thuốc
8.中药 zhōngyào thuốc đông y
9.西药 xīyào thuốc tây
10.给 gěi đưa cho
11.一些 yīxiē một chút, một vài

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.打针 dǎzhēn tiêm
2.发烧 fāshāo sốt
3.体温 tǐwēn nhiệt độ cơ thể
4.休息 xiūxi nghỉ ngơi
5.咳嗽 késou ho
6.流鼻涕 liú bítì sổ mũi
7.乏力 fálì mệt mỏi
==========

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây