THỰC PHẨM ĂN LIỀN TRONG TIẾNG TRUNG

Thứ tư - 08/01/2020 21:26


1. 鱼罐头Yú guàntóu: cá hộp

2. 听装沙丁鱼Tīng zhuāng shādīngyú: cá trích đóng hộp

3. 腌鲱鱼Yān fēiyú: cá trích muối

4. 糖制的Táng zhì de: chế phẩm của đường

5. 巧克力的Qiǎokèlì de: chế phẩm của socola

6. 密封包装Mìfēng bāozhuāng: đóng gói kín

7. 罐装的Guàn zhuāng de: đồ hộp

8. 水果罐头Shuǐguǒ guàntóu: hoa quả đóng hộp

9. 听装水果Tīng zhuāng shuǐguǒ: hoa quả đóng hộp

10. 冰淇淋Bīngqílín: kem

11. 蛋卷冰淇淋Dàn juǎn bīngqílín: kem ốc quế

12. 香草冰淇淋Xiāngcǎo bīngqílín: kem vani

13. 方便面Fāngbiànmiàn: mỳ ăn liền

14. 通心面Tōng xīn miàn: mỳ ống

15. 面条Miàntiáo: mỳ sợi

16. 蜜饯Mìjiàn: mứt

17. 草莓酱Cǎoméi jiàng: mứt dâu tây

18. 蜜饯果皮Mìjiàn guǒpí: mứt hoa quả

19. 果脯Guǒfǔ: mứt trái cây

20. 葡萄干Pútáogān: nho khô

21. 蔬菜罐头Shūcài guàntóu: rau đóng hộp

22. 听装牛奶Tīng zhuāng niúnǎi: sữa bò đóng hộp

23. 罐头汤Guàntóu tang: súp hộp

24. 肉罐头Ròu guàntóu: thịt hộp

25. 方便食品Fāngbiàn shípǐn: thực phẩm ăn liền

26. 罐头食品Guàntóu shípǐn: thực phẩm đóng hộp

27. 养乐多Yǎnglèduō: sữa chua uống Yakult

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây