Thành ngữ tiếng trung ý nghĩa mà bạn cần biết!

Thứ sáu - 03/01/2020 15:37
Thành ngữ tiếng trung ý nghĩa mà bạn cần biết!

1.熟能生巧 /shú néng shēng qiǎo/:
Quen tay hay việc
Ý nghĩa: đã làm nhiều lần, có nhiều kinh nghiệm, trở nên thành thạo thì công việc sẽ làm rất tốt.

2.青出于蓝而胜于蓝 /qīng chū yú lán ér shēng yú lán/
Măng mọc quá tre
Ý nghĩa: thế hệ trẻ vượt lên thế hệ trước, thế hệ sau giỏi giang hơn thế hệ trước

3.白纸写黑子 /bái zhǐ xiě hēi zi/
Giấy trắng mực đen
Ý nghĩa: đã có bằng chứng cụ thể rõ ràng, bằng văn bản, không thể chối cãi được.

4.白狗偷吃,黑狗遭殃 /bái gǒu tōu chī,hēi gǒu zāo yāng/
Quýt làm cam chịu hoặc chó đen ăn vụng, chó trắng phải đòn
Ý nghĩa: Cách so sánh để nói lên phạt sai đối tượng, người này làm sai hỏng, người kia phải gánh vác trách nhiệm.

5.钱能沟通神 /钱能沟通神/
Có tiền mua tiên cũng được
Ý nghĩa: Tiền đóng vai trò quyết định, có tiền làm được mọi chuyện.

6.前人撤涂迷了后人的眼 /qián rén chè tú mí le hòu rén de yǎn /
Đời cha ăn mặn đời con khát nước
Ý nghĩa: Cha mẹ làm điều ác, con cái phải chịu cái quả báo ấy.

7.死不改悔 /sǐ bù gǎi huǐ /
Cà cuống chết đến đít còn cay
Ý nghĩa: Thất bại, mất thế rồi vẫn ngoan cố, bảo thủ. Không chịu thay đổi bản chất, trái lại còn cay cú hơn mà theo đuổi mục tiêu, ý đồ của mình đến cùng.

8.碍了面皮,饿了肚皮 /ài le miàn pí ,è le dù pí /
Làm khách sạch ruột
Ý nghĩa: tỏ ra khách sáo, làm cao thị bị đói hoặc bị thiệt, ví như người được mời lại làm khách, không nhận lời hoặc chỉ ăn chút ít, giữ kẽ.

9.有板有眼 /yǒu bǎn yǒu yǎn/
Có đầu có đũa, có nghành có ngọn
Ý nghĩa: Nói mạch lạc, đầy đủ, rõ ràng

10.有条不吝 /yǒu tiáo bù lìn/
Làm việc lần lượt có từng bước rõ ràng và hợp lý.

11.孤行已见 /gū xíng yǐ jiàn/
Khư khư như ông giữ oản
Ý nghĩa : giữ gìn không bao giờ rời bỏ một vật gì hay một quan niệm nào, ví như người giữ tĩnh chùa chăm chăm, giữ cả oản dâng lên chùa.

12.一母之子有愚贤之分,一树之果有酸甜之别 /yī mǔ zhī zi yǒu yú xián zhī fèn ,yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié /
Năm ngón tay có ngón dài ngón ngắn
Ý nghĩa : cùng một loại có cái thế này, thế nọ, không nên đòi hỏi bình quân một cách máy móc.

13.含苞欲放 /hán bāo yù fàng/
Hoa còn đang nụ
Ý nghĩa : chỉ thiếu nữ còn trong trắng e ấp.

14.事半功倍 /shì bàn gōng bèi/
Trồng sung ra vả
Ý nghĩa : Kết quả công việc thu được hơn công sức bỏ ra hoặc dự định ban đầu.

15.后浪推前浪 /后浪推前浪/
Tre già măng mọc
Ý nghĩa : chỉ lớp già đi, lớp sau kế tục thay thế.

16.前仆后继 /qián pú (pū) hòu jì/
Đào ngã mận thay
Ý nghĩa : Sự tiếp nối, mất đi người này thì có người khác thay thế.

17.工欲善其事,必先利其器 /gōng yù shàn qí shì,bì xiān lì qí qì/
Đi tát sắm gầu đi câu sắm giỏ
Ý nghĩa : Làm nghề gì cũng phải có vốn.

18.纸上谈兵 /zhǐ shàng tán bīng/
Dụng binh trên giấy
Ý nghĩa : chỉ nói những lời sáo rỗng, không giải quyết được vấn đề thực tế.

19.坐地分赃 /zuòdì fèn zāng/
Ngồi mát ăn bát vàng
Ý nghĩa : Không phải làm, không phải bỏ sức lao động ra mà được hưởng thụ sự sung sướng đầy đủ về vật chất.

20.功败垂成 /gōng bài chuí chéng/
Leo cau đến buồng lại ngã
Ý nghĩa : Công sức bỏ ra sắp được kết quả thì gặp thất bại.

Nguồn tin: sưu tầm:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây