THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG

Thứ tư - 20/11/2019 14:30
THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG

20 THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG
p/s: Ảnh đăng kèm để chống trôi thôi ạ
-.在家靠父母,出门靠朋友。
Zài jiā kào fùmǔ, chūmén kào péngyou.
Ở nhà dựa vào bố mẹ, ra ngoài nhờ vào bạn bè.

-. 不见不散,不醉不归。
Bù jiàn bú sàn, bù zuì bù guī.
Không gặp không đi, không say không về.

-. 知人知面不知心。
Zhī rén zhī miàn bù zhī xīn.
Biết người biết mặt không biết lòng.

-. 有福同享,有难同当。
Yǒu fú tóng xiǎng, yǒu nán tóng dāng.
Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chia.

-. 笑一笑十年少。
Xiào yīxiào shí niánshào.
Một nục cười trẻ a 10 tuổi.

-. 路遥知马力,日久见人心。
Lù yáo zhī mǎlì, rì jiǔ jiàn rénxīn.
Đường xa biết sức ngựa, ngày dài hiểu lòng người.

-. 百闻不如一见,百见不如一干。
Bǎi wén bùrú yī jiàn, bǎi jiàn bùrú yī gàn.
Trăm nghe không bằng một thấy, trăm thấy không bằng một làm.

-. 经一事,长一智。
Jīng yīshì, zhǎng yī zhì.
Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

-. 万事开头难。
Wànshì kāitóu nán.
Vạn sự khởi đầu nan.

-. 病从口入,祸从口出。
Bìng cóng kǒu rù, huò cóng kǒu chū.
Bệnh từ miệng vào, họa từ miệng mà ra.

-. 良药苦口利于病,忠言逆耳利于行。
Liángyào kǔkǒu lìyú bìng, zhōngyánnì'ěr lìyú xíng.
Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng.

-. 酒逢知己千杯少,话不投机半句多。
Jiǔ féng zhījǐ qiān bēi shǎo, huà bù tóujī bàn jù duō.
Gặp được tri kỉ ngàn ly ít, người không hợp ý nửa câu nhiều.

-. 一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴。
Yīcùn guāngyīn yīcùn jīn, cùn jīn nán mǎi cùn guāngyīn.
Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng kho mua tấc thời gian.

-. 世上无难事,只怕心不专。
Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà xin bu zhuan .
Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.

-. 活到老,学到老,一生一世学不了。
Huó dào lǎo, xué dào lǎo, yīshēng yīshì xué bùliǎo.
Sống đến già, học đến già, học cả đời không hết.

-. 平时不烧香,临时抱佛脚。
Píngshí bù shāoxiāng, línshí bàofójiǎo.
Bình thường không lo lắng, nước đến chân mới nhảy.

-. 君子一言,驷马难追。
Jūnzǐ yī yán, sìmǎ nán zhuī.
Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy

-. 江山易改,本性难移。
Jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

-. 有缘千里来相会,无缘对面不相逢。
Yǒuyuán qiānlǐ lái xiāng huì, wúyuán duìmiàn bù xiāngféng.
Có duyên thiên lý năng tương ngộ, vô duyên đối diện bất tương phùng.

-. 好借好还,再借不难。
Hǎo jiè hǎo huán, zài jiè bù nán.
Có vay có trả, vay nữa không khó.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây