TÊN TIẾNG ANH NHỮNG ĐỒ VẬT TRONG PHÒNG TẮM MÀ BẠN CẦN BIẾT!

Thứ ba - 07/01/2020 08:08
TÊN TIẾNG ANH NHỮNG ĐỒ VẬT TRONG PHÒNG TẮM MÀ BẠN CẦN BIẾT!

 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu

? bathtub /ˈbɑːθtʌb/ bồn tắm
? rubber mat /ˈrʌbə mæt/ thảm cao su
? drain /dreɪn/ cống
? faucet /ˈfɔːsɪt/ vòi nước
? tile /taɪl/ đá lát sàn
? showerhead /ˈʃaʊəhɛd/ vòi hoa sen
? facecloth /ˈfeɪsklɒθ/ khăn rửa mặt
? toilet paper /ˈtɔɪlɪt ˈpeɪpə/ giấy vệ sinh
? toilet brush /ˈtɔɪlɪt brʌʃ/ bàn chải cọ bồn cầu
? toilet /ˈtɔɪlɪt/ bồn cầu
? mirror /ˈmɪrə/ gương
? sink /sɪŋk/ chậu rửa
? hand soap /hænd səʊp/ xà phòng rửa tay
? soap dish /səʊp dɪʃ/ đĩa đựng xà phòng
? towel rack /ˈtaʊəl ræk/ giá treo khăn mặt
? bath towel /bɑːθ ˈtaʊəl/ khăn tắm
? toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/ bàn chải đánh răng
? dental floss /ˈdɛntl flɒs/ chỉ nha khoa
? toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ kem đánh răng
? mouthwash /ˈmaʊθˌwɒʃ/ nước súc miệng
? toothbrush holder /ˈtuːθbrʌʃ ˈhəʊldə/ kệ đựng bàn chải đánh răng
? shampoo /ʃæmˈpuː/ dầu gội đầu
? conditioner /kənˈdɪʃənə/ dầu xả
? hair dryer /heə ˈdraɪə/ máy sấy tóc
? hair brush /heə brʌʃ/ bàn chải tóc
? hair gel /heə ʤɛl/ keo vuốt tóc
? comb /kəʊm/ lược chải tóc
? razor /ˈreɪzə/ dao cạo râu
? electric razor /ɪˈlɛktrɪk ˈreɪzə/ máy cọ râu
? shaving cream /ˈʃeɪvɪŋ kriːm/ kem cạo râu
? deodorant /diːˈəʊdərənt/ chất khử mùi
? bath salt /bɑːθ sɔːlt/ muối tắm
? body lotion /ˈbɒdi ˈləʊʃən/ sữa dưỡng thể
? body wash /ˈbɒdi wɒʃ/ sữa tắm
? cleansing cream /ˈklɛnzɪŋ kriːm/ sữa rửa mặt
? bath toys /bɑːθ tɔɪz/ đồ chơi trong nhà tắm
? bath sponge /bɑːθ spʌnʤ/ bông tắm
? mop /mɒp/ chổi lau nhà
? bath mat /bɑːθ mæt/ thảm nhà tắm

Nguồn: Sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây