TÊN TIẾNG ANH CỦA CHUYÊN NGÀNH

Thứ tư - 18/12/2019 13:49
septachuyennganhdaobayBHktjeiK4b
septachuyennganhdaobayBHktjeiK4b

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

Architecture
/ˈɑːkɪtɛkʧə/
Kiến trúc

Industrial Design
/ɪnˈdʌstrɪəl dɪˈzaɪn/
Thiết kế Công nghiệp

Agriculture
/ˈægrɪkʌlʧə/
Nông nghiệp

Veterinary Medicine
/ˈvɛtərɪnəri ˈmɛdsɪn/
Thú y

Medicine
/ˈmɛdsɪn/
Y

Dentistry
/ˈdɛntɪstri/
Nha Khoa

Public Health
/ˈpʌblɪk hɛlθ/
Y tế Cộng đồng

Pharmacy
/ˈfɑːməsi/
Dược

Nursing
/ˈnɜːsɪŋ/
Y tá

Orthodontics
/ˌɔːθəʊˈdɒntɪks/
Răng- hàm -mặt

Hotel Management
/həʊˈtɛl ˈmænɪʤmənt/
Quản trị Khách sạn

Pedagogy
/ˈpɛdəgɒʤi/
Giáo dục học

Pedagogical Management
/ˌpɛdəˈgɒʤɪkəl ˈmænɪʤmənt/
Quản lý Giáo dục

Early Childhood Education
/ˈɜːli ˈʧaɪldhʊd ˌɛdjuːˈkeɪʃən/
Giáo dục Mầm non

Primary Education
/ˈpraɪməri ˌɛdjuːˈkeɪʃən/
Giáo dục Tiểu học

Mathematics Teacher Education
/ˌmæθɪˈmætɪks ˈtiːʧər ˌɛdjuːˈkeɪʃən/
Sư phạm Toán

Linguistics and Literature Teacher Education
/lɪŋˈgwɪstɪks ænd ˈlɪtərɪʧə ˈtiːʧər ˌɛdjuːˈkeɪʃən/
Sư phạm Văn

Physics Teacher Education
/ˈfɪzɪks ˈtiːʧər ˌɛdjuːˈkeɪʃən/
Sư phạm Lý

Biology Teacher Education
/baɪˈɒləʤi ˈtiːʧər ˌɛdjuːˈkeɪʃən/
Sư phạm Sinh

Geography Teacher Education
/ʤɪˈɒgrəfi ˈtiːʧər ˌɛdjuːˈkeɪʃən/
Sư phạm Địa

Politics
/ˈpɒlɪtɪks/
Chính trị học

Sociology
/ˌsəʊsɪˈɒləʤi/
Xã hội học

Anthropology
/ˌænθrəˈpɒləʤi/
Nhân học

Psychology
/saɪˈkɒləʤi/
Tâm lý học

International Studies
/ˌɪntəˈnæʃənl ˈstʌdiz/
Quốc tế học

Vietnamese Studies
/ˌvjɛtnəˈmiːz ˈstʌdiz/
Việt Nam học

Law
/lɔː/
Luật

Constitutional and Administrative Law
/ˌkɒnstɪˈtjuːʃənl ænd ədˈmɪnɪstrətɪv lɔː/
Luật hiến pháp và luật hành chính

Civil Procedure Law
/ˈsɪvl prəˈsiːʤə lɔː/
Luật Dân sự

Criminal Procedure Law
/ˈkrɪmɪnl prəˈsiːʤə lɔː/
Luật Hình sự

Economic Law
/ˌiːkəˈnɒmɪk lɔː/
Luật Kinh tế

International Law
/ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl lɔː/
Luật Quốc tế

Civil Engineering
/ˈsɪvl ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/
Kỹ sư Xây dựng Dân dụng

Electrical Engineering
/ɪˈlɛktrɪkəl ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/
Kỹ sư điện

Transportation Engineering and Technology
/ˌtrænspɔːˈteɪʃən ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ ænd tɛkˈnɒləʤi/
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông

Automotive Engineering Technology
/ˌɔːtəˈməʊtɪv ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ tɛkˈnɒləʤi/
Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mechanical Engineering Technology
/mɪˈkænɪkəl ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ tɛkˈnɒləʤi/
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Chemical Engineering
/ˈkɛmɪkəl ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/
Công nghiệp hóa chất

Environmental Engineering
/ɪnˌvaɪərənˈmɛntl ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/
Công nghệ Môi trường

Materials Science and Engineering
/məˈtɪərɪəlz ˈsaɪəns ænd ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/
Khoa học và công nghệ Vật Liệu

Food Science
/fuːd ˈsaɪəns/
Khoa học Thực phẩm

Nguồn: Sưu tầm.

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây