TÊN TIẾNG ANH CỦA 90 QUỐC GIA

Thứ sáu - 29/11/2019 13:41
images
images

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:
1. America /əˈmɛrɪkə/ Mỹ
2. Afghanistan /æfˈgænɪˌstæn/ Áp-pha-ni-xtan
3. Argentina /ˌɑːʤənˈtiːnə/ Ác-hen-ti-na
4. Australia /ɒˈstreɪliːə/ Úc
5. Bangladesh /ˌbæŋgləˈdɛʃ/ Băng-la-đét
6. Belgium /ˈbɛlʤəm/ Bỉ
7. Bolivia /bəˈlɪvɪə/ Bô-li-vi-a
8. Brazil /brəˈzɪl/ Bra-xin
9. Britain /ˈbrɪtn/ Anh
10. Brunei /bruːˈnaɪ/ Bru-nây
11. Bulgaria /bʌlˈgeərɪə/ Bun-ga-ri
12. Cambodia /kæmˈbəʊdɪə/ Cam-pu-chia
13. Canada /ˈkænədə/ Ca-na-da
14. Chile /ˈʧɪliː/ Chi-lê
15. China /ˈʧaɪnə/ Trung Quốc
16. Colombia /kəˈlʌmbɪə/ Cô-lôm-bi-a
17. Congo /ˈkɒŋgəʊ/ Công -gô
18. Costa Rica /ˌkɒstə ˈriːkə/ Cô-xta-ri-ca
19. Croatia /ˌkrəʊˈeɪʃə/ Crô-a-ti-a
20. Cuba /ˈkjuːbə/ Cu-ba
21. Czech Republic /ʧɛk rɪˈpʌblɪk/ Cộng hòa Séc
22. Denmark /ˈdɛnmɑːk/ Đan Mạch
23. Dominica /dɒmɪˈniːkə/ Đô-mi-ni-ca
24. Ecuador /ˈɛkwədɔː/ Ê-cu-a-đo
25. Egypt /ˈiːʤɪpt/ Ai Cập
26. England /ˈɪŋglənd/ Anh
27. Finland /ˈfɪnlənd/ Phần Lan
28. France /ˈfrɑːns/ Pháp
29. Georgia /ˈʤɔːʤə/ Gioóc-gi-a
30. Germany /ˈʤɜːməni/ Đức
31. Greece /griːs/ Hy Lạp
32. Haiti /ˈheɪti/ Hai ti
33. Hungary /ˈhʌŋgəri/ Hung-ga-ri
34. India /ˈɪndɪə/ Ấn Độ
35. Indonesia /ˌɪndəˈnɪzɪə/ In-đô-nê-si-a
36. Iran /ɪˈrɑːn/ I-ran
37. Iraq /ɪˈrɑːk/ I-rắc
38. Ireland /ˈaɪələnd/ Ai-Len
39. Italy /ˈɪtəli/ Ý
40. Jamaica /ʤəˈmeɪkə/ Gia-mai-ca
41. Japan /ʤəˈpæn/ Nhật Bản
42. Jordan /ˈʤɔːdən/ Gioóc-đan
43. Kazakhstan /ˈkæzəkstæn/ Ka-giắc-tan
44. Laos /laʊs/ Lào
45. Lebanon /ˈlɛbənən/ Li-băng
46. Liberia /laɪˈbɪərɪə/ Li-bê-ri-a
47. Libya /ˈlɪbɪə/ Li-bi-a
48. Luxembourg /ˈlʌksəmbɜːg/ Lúc-xăm-bua
49. Malaysia /məˈleɪʒə/ Ma-lay-si-a
50. Mexico /ˈmɛksɪkəʊ/ Mê-xi-cô
51. Nepal /nɪˈpɔːl/ Nê-pan
52. Netherlands /ˈnɛðələndz/ Hà Lan
53. New Zealand /njuː ˈziːlənd/ Niu-di-lân
54. Nigeria /naɪˈʤɪərɪə/ Ni-giê-ri-a
55. North Korea /nɔːθ kəˈrɪə/ Triều Tiên
56. Norway /ˈnɔːweɪ/ Na Uy
57. Oman /əʊˈmɑːn/ Ô-man
58. Pakistan /ˈpækɪsˌtæn/ Pa-kix-tan
59. Panama /ˌpænəˈmɑː/ Pa-na-ma
60. Paraguay /ˈpærəgwaɪ/ Pa-ra-guay
61. Peru /pəˈruː/ Pê-ru
62. the Philippines /ðə ˈfɪlɪˌpiːnz/ Phi-líp-pin
63. Poland /ˈpəʊlənd/ Ba Lan'
64. Portugal /ˈpɔːʧəgəl/ Bồ Đào Nha
65. Qatar /kæˈtɑː/ Qua-ta
66. Romania /rəʊˈmeɪnɪə/ Ru-ma-ni
67. Russia /ˈrʌʃə/ Nga
68. Saudi Arabia /ˈsɔːdi əˈreɪbɪə/ Ả-rập Xê-út
69. Scotland /ˈskɒtlənd/ Xcốt-len
70. Singapore /ˌsɪŋgəˈpɔː/ Xinh-ga-po
71. Slovakia /sləʊˈvækɪə/ Xlô-va-ki-a
72. Slovenia /sləʊˈviːnɪə/ Xlô-ven-ni-a
73. South Africa /saʊθ ˈæfrɪkə/ Nam Phi
74. South Korea /saʊθ kəˈrɪə/ Hàn Quốc
75. Spain /speɪn/ Tây Ban Nha
76. Sudan /suːˈdɑːn/ Xu-đăng
77. Sweden /ˈswɪdən/ Thụy Điển
78. Switzerland /ˈswɪtsələnd/ Thụy Sĩ
79. Syria /ˈsɪrɪə/ Xi-ri-a
80. Taiwan /ˈtaɪˈwɑːn/ Đài Loan
81. Thailand /ˈtaɪlænd/ Thái Lan
82. Turkey /ˈtɜːki/ Thổ Nhĩ Kỳ
83. Ukraine /juːˈkreɪn/ U-crai-na
84. United Arab Emirates /jʊˈnaɪtɪd ˈærəb ˈɛmɪrɪt/ Các tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất
85. United Kingdom /jʊˈnaɪtɪd ˈkɪŋdəm/ Anh
86. United States of America /jʊˈnaɪtɪd steɪts ɒv əˈmɛrɪkə/ Hoa Kỳ
87. Uruguay /ˈjʊərəgwaɪ/ U-ru-guay
88. Venezuela /ˌvɛnɪˈzweɪlə/ Vê-nê-xu-ê-la
89. Vietnam /ˌvjɛtˈnɑːm/ Việt Nam
90. Wales /weɪlz/ Xứ Wales

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây