Tên của các bạn trong Tiếng Trung là gì?

Thứ ba - 26/11/2019 16:15
Tên của các bạn trong Tiếng Trung là gì?
你们叫什么名字 :
Nǐmen jiào shénme míngzì ?
Tên của các bạn là gì?
1 AN - 安 an
2 ANH – 英 yīng
3 Á - 亚 Yà
4 ÁNH - 映 Yìng
5 ẢNH - 影 Yǐng
6 ÂN - 恩 Ēn
7 ẤN- 印 Yìn
8 ẨN - 隐 Yǐn
9 BA - 波 Bō
10 BÁ - 伯 Bó
11 BÁCH - 百 Bǎi
12 BẠCH - 白 Bái
13 BẢO - 宝 Bǎo
14 BẮC – 北 Běi
15 BẰNG - 冯 Féng
16 BÉ - 閉 Bì
17 BÍCH - 碧 Bì
18 BIÊN - 边 Biān
19 BÌNH – 平 Píng
20 BÍNH - 柄 Bǐng
21 BỐI - 贝 Bèi
22 BÙI – 裴 Péi
23 CAO - 高 Gāo
24 CẢNH - 景 Jǐng
25 CHÁNH - 正 Zhèng
26 CHẤN - 震 Zhèn
27 CHÂU - 朱 Zhū
28 CHI – 芝 Zhī
29 CHÍ - 志 Zhì
30 CHIẾN – 战 Zhàn
31 CHIỂU - 沼 Zhǎo
32 CHINH - 征 Zhēng
33 CHÍNH - 正 Zhèng
34 CHỈNH - 整 Zhěng
35 CHUẨN - 准 Zhǔn
36 CHUNG - 终 Zhōng
37 CHÚNG - 众 Zhòng
38 CÔNG - 公 Gōng
39 CUNG - 工 Gōng
40 CƯỜNG - 强 Qiáng
41 CỬU - 九 Jiǔ
42 DANH – 名 Míng
43 DẠ - 夜 Yè
44 DIỄM - 艳 Yàn
45 DIỆP - 叶 Yè
46 DIỆU - 妙 Miào
47 DOANH - 嬴 Yíng
48 DOÃN - 尹 Yǐn
49 DỤC - 育 Yù
50 DUNG - 蓉 Róng
51 DŨNG - 勇 Yǒng
52 DUY – 维 Wéi
53 DUYÊN - 缘 Yuán
54 DỰ - 吁 Xū
55 DƯƠNG - 羊 Yáng
56 DƯƠNG - 杨 Yáng
57 DƯỠNG - 养 Yǎng
58 ĐẠI - 大 Dà
59 ĐÀO - 桃 Táo
60 ĐAN - 丹 Dān
61 ĐAM - 担 Dān
62 ĐÀM - 谈 Tán
63 ĐẢM - 担 Dān
64 ĐẠM - 淡 Dàn
65 ĐẠT - 达
66 ĐẮC - 得 De
67 ĐĂNG – 登 Dēng
68 ĐĂNG - 灯 Dēng
69 ĐẶNG - 邓 Dèng
70 ĐÍCH - 嫡 Dí
71 ĐỊCH - 狄 Dí
72 ĐINH - 丁 Dīng
73 ĐÌNH - 庭 Tíng
74 ĐỊNH - 定 Dìng
75 ĐIỀM - 恬 Tián
76 ĐIỂM - 点 Diǎn
77 ĐIỀN - 田 Tián
78 ĐIỆN - 电 Diàn
79 ĐIỆP - 蝶 Dié
80 ĐOAN - 端 Duān
81 ĐÔ - 都 Dōu
82 ĐỖ - 杜 Dù
83 ĐÔN - 惇 Dūn
84 ĐỒNG – 仝 Tóng
85 ĐỨC - - 德 Dé
86 GẤM – 錦 Jǐn
87 GIA - 嘉 Jiā
88 GIANG - 江 Jiāng
89 GIAO - 交 Jiāo
90 GIÁP - 甲 Jiǎ
91 QUAN - 关 Guān
92 HÀ - 何 Hé
93 HẠ - 夏 Xià
94 HẢI - 海 Hǎi
95 HÀN - 韩 Hán
96 HẠNH - 行 Xíng
97 HÀO - 豪 Háo
98 HẢO - 好 Hǎo
99 HẠO - 昊 Hào
100 HẰNG - 姮
101 HÂN - 欣 Xīn
102 HẬU - 后 hòu
103 HIÊN - 萱 Xuān
104 HIỀN - 贤 Xián
105 HIỆN - 现 Xiàn
106 HIỂN - 显 Xiǎn
107 HIỆP - 侠 Xiá
108 HIẾU - 孝 Xiào
109 HINH - 馨 Xīn
110 HOA - 花 Huā
111 HÒA - 和
112 HÓA - 化
113 HỎA - 火 Huǒ
114 HỌC - 学 Xué
115 HOẠCH - 获 Huò
116 HOÀI - 怀 Huái
117 HOAN - 欢 Huan
118 HOÁN - 奂 Huàn
119 HOẠN - 宦 Huàn
120 HOÀN - 环 Huán
121 HOÀNG - 黄 Huáng
122 HỒ - 胡 Hú
123 HỒNG - 红 Hóng
124 HỢP - 合 Hé
125 HỢI - 亥 Hài
126 HUÂN - 勋 Xūn
127 HUẤN - 训 Xun
128 HÙNG - 雄 Xióng
129 HUY - 辉 Huī
130 HUYỀN - 玄 Xuán
131 HUỲNH - 黄 Huáng
132 HUYNH - 兄 Xiōng
133 HỨA - 許 (许) Xǔ
134 HƯNG - 兴 Xìng
135 HƯƠNG - 香 Xiāng
136 HỮU - 友 You
137 KIM - 金 Jīn
138 KIỀU - 翘 Qiào
139 KIỆT - 杰 Jié
140 KHA - 轲 Kē
141 KHANG - 康 Kāng
142 KHẢI - 啓 (启) Qǐ
143 KHẢI - 凯 Kǎi
144 KHÁNH - 庆 Qìng
145 KHOA – 科 Kē
146 KHÔI - 魁 Kuì
147 KHUẤT - 屈 Qū
148 KHUÊ - 圭 Guī
149 KỲ - 淇 Qí
150 LÃ - 吕 Lǚ
151 LẠI - 赖 Lài
152 - 兰 Lán
153 LÀNH - 令 Lìng
154 LÃNH - 领 Lǐng
155 LÂM - 林 Lín
156 LEN - 縺 Lián
157 LÊ - 黎 Lí
158 LỄ - 礼 Lǐ
159 LI - 犛 Máo
160 LINH - 泠 Líng
161 LIÊN - 莲 Lián
162 LONG - 龙 Lóng
163 LUÂN - 伦 Lún
164 LỤC - 陸 Lù
165 LƯƠNG - 良 Liáng
166 LY - 璃 Lí
167 LÝ - 李 Li
168 MÃ - 马 Mǎ
169 MAI - 梅 Méi
170 MẠNH – 孟 Mèng
171 MỊCH - 幂 Mi
172 MINH - 明 Míng
173 MỔ - 剖 Pōu
174 MY - 嵋 Méi
175 MỸ – MĨ - 美 Měi
176 NAM - 南 Nán
177 NHẬT - 日 Rì
178 NHÂN - 人 Rén
179 NHI - 儿 Er
180 NHIÊN - 然 Rán
181 NHƯ - 如 Rú
182 NINH - 娥 É
183 NGÂN - 银 Yín
184 NGỌC - 玉 Yù
185 NGÔ - 吴 Wú
186 NGỘ - 悟 Wù
187 NGUYÊN - 原 Yuán
188 NGUYỄN - 阮 Ruǎn
189 NỮ – 女 Nǚ
190 PHAN - 藩 Fān
191 PHẠM - 范 Fàn
192 PHI -菲 Fēi
193 PHÍ - 费 Fèi
194 PHONG - 峰 Fēng
195 PHONG - 风 Fēng
196 PHÚ - 富 Fù
197 PHÙ - 扶 Fú
198 PHƯƠNG - 芳 Fāng
199 PHÙNG - 冯 Féng
200 PHỤNG - 凤 Fèng
201 PHƯỢNG - 凤 Fèng
202 QUANG - 光 Guāng
203 QUÁCH - 郭 Guō
204 QUÂN - 军 Jūn
205 QUỐC - 国 Guó
206 QUYÊN - 娟 Juān
207 QUỲNH - 琼 Qióng
208 SANG 瀧 shuāng
209 SÂM - 森 Sēn
210 SẨM - 審 Shěn
211 SONG - 双 Shuāng
212 SƠN - 山 Shān
213 TẠ - 谢 Xiè
214 TÀI - 才 Cái
215 TÀO - 曹 Cáo
216 TÂN - 新 Xīn
217 TẤN - 晋 Jìn
218 TĂNG 曾 Céng
219 THÁI - 泰 Zhōu
220 THANH - 青 Qīng
221 THÀNH - 城 Chéng
222 THÀNH - 成 Chéng
223 THÀNH - 诚 Chéng
224 THẠNH - 盛 Shèng
225 THAO - 洮 Táo
226 THẢO - 草 Cǎo
227 THẮNG - 胜 Shèng
228 THẾ - 世 Shì
229 THI - 诗 Shī  
230 THỊ - 氏 Shì
231 THIÊM - 添 Tiān
232 THỊNH - 盛 Shèng
233 THIÊN - 天 Tiān
234 THIỆN - 善 Shàn
235 THIỆU - 绍 Shào
236 THOA - 釵 Chāi
237 THOẠI - 话 Huà
238 THỔ - 土 Tǔ
239 THUẬN - 顺 Shùn
240 THỦY - 水 Shuǐ
241 THÚY - 翠 Cuì
242 THÙY - 垂 Chuí
243 THÙY - 署 Shǔ
244 THỤY - 瑞 Ruì
245 THU - 秋 Qiū
246 THƯ - 书 Shū
247 THƯƠNG - 鸧
248 THƯƠNG - 怆 Chuàng
249 TIÊN - 仙 Xian
250 TIẾN - 进 Jìn
251 TÍN - 信 Xìn
252 TỊNH - 净 Jìng
253 TOÀN - 全 Quán
254 TÔ - 苏 Sū
255 TÚ - 宿 Sù
256 TÙNG - 松 Sōng
257 TUÂN - 荀 Xún
258 TUẤN - 俊 Jùn
259 TUYẾT - 雪 Xuě
260 TƯỜNG - 祥 Xiáng
261 TƯ - 胥 Xū
262 TRANG - 妝 Zhuāng
263 TRÂM - 簪 Zān
264 TRẦM - 沉 Chén
265 TRẦN - 陈 Chén
266 TRÍ - 智 Zhì
267 TRINH - 貞 贞 Zhēn
268 TRỊNH – 郑 Zhèng
269 TRIỂN - 展 Zhǎn
270 TRUNG - 忠 Zhōng
271 TRƯƠNG - 张 Zhāng
272 TUYỀN - 璿 Xuán
273 UYÊN - 鸳 Yuān
274 UYỂN - 苑 Yuàn
275 VĂN - 文 Wén
276 VÂN - 芸 Yún
277 VẤN - 问 Wèn
278 VĨ - 伟 Wěi
279 VINH - 荣 Róng
280 VĨNH - 永 Yǒng
281 VIẾT - 曰 Yuē
282 VIỆT - 越 Yuè
283 VÕ - 武 Wǔ
284 VŨ - 武 Wǔ
285 VŨ - 羽 Wǔ
286 VƯƠNG - 王 Wáng
287 VƯỢNG - 旺 Wàng
288 VI – 韦 Wéi
289 VY – 韦 Wéi
290 Ý - 意 Yì
291 YẾN - 燕 Yàn
292 XÂM – 浸 Jìn
293 XUÂN - 春 Chūn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây