TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ SÂN VƯỜN

Thứ hai - 30/12/2019 09:22
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ SÂN VƯỜN

 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? - Các danh tù thường gặp:
? front yard /frʌnt jɑːd/ sân trước
? grass /grɑːs/ bãi cỏ
? fence /fɛns/ hàng rào
? hedge /hɛʤ/ hàng dậu
? mailbox /ˈmeɪlbɒks/ hòm đựng thư
? driveway /ˈdraɪvweɪ/ lối dành cho xe vào
? garage /ˈgærɑːʒ/ nhà để xe ô tô
? garage door /ˈgærɑːʒ dɔː/ cửa nhà để xe
? screen door /skriːn dɔː/ cửa lưới
? porch light /pɔːʧ laɪt/ đen trước hiên
? doorbell /ˈdɔːbɛl/ chuông cửa
? steps /stɛps/ bậc thang
? backyard /ˌbækˈjɑːd/ sân sau
? hammock /ˈhæmək/ võng
? garbage can /ˈgɑːbɪʤ kæn/ thùng rác
? outdoor furniture /ˈaʊtdɔː ˈfɜːnɪʧə/ bàn ghế để ngoài trời
? miniature landscape /ˈmɪnɪtʃə ˈlan(d)skeɪp/ hòn non bộ
? patio /ˈpætɪəʊ/ hàng lang lộ thiên
? sprinkler /ˈsprɪŋklə/ máy tưới nước
? hose /həʊz/ vòi nước
? compost pile /ˈkɒmpɒst paɪl/ đống phân bón
? soil /sɔɪl/ đất
? rake /reɪk/ cái cào lá
? hedge clippers /hɛʤ ˈklɪpəz/ kéo tỉa hàng dậu
? shovel /ˈʃʌvl/ xẻng
? trowel /ˈtraʊəl/ cái bay
? hoe /həʊ/ cái cuốc
? pruning shears /ˈpruːnɪŋ ʃɪəz/ kéo tỉa cây
? wheelbarrow /ˈwiːlˌbærəʊ/ xe cút kít
? watering can /ˈwɔːtərɪŋ kæn/ bình tưới nước
? flowerpot /ˈflaʊəpɒt/ chậu hoa
? ornamental plants /ˌɔːnəˈmɛntl plɑːnts/ cây cảnh
? flowers /ˈflaʊəz/ hoa
? flower bed /ˈflaʊə bɛd/ luống hoa
? vegetable bed /ˈvɛʤtəb(ə)l bɛd/ luống rau
? bush /bʊʃ/ bụi rậm
? insects /ˈɪnsɛkts/ côn trùng
? lawn mower /lɔːn ˈməʊə/ máy cắt cỏ
? leaf blower /liːf ˈbləʊə/ máy thổi lá

? - Các cụm từ thông dụng: Các cụm từ thông dụng
? fertilize the soil /ˈfɜːtɪlaɪz ðə sɔɪl/ làm cho đất màu mỡ
? add manure to the soil /æd məˈnjʊə tuː ðə sɔɪl/ bón phân
? dig a hole /dɪg ə həʊl/ đào hố
? hoe the soil /həʊ ðə sɔɪl/ cuốc đất
? weed the flower bed /wiːd ðə ˈflaʊə bɛd/ làm cỏ luống hoa
? water the plants /ˈwɔːtə ðə plɑːnts/ tưới cây
? mow the lawn /maʊ ðə lɔːn/ cắt cỏ
? plant a tree /plɑːnt ə triː/ trồng cây
? trim the hedge /trɪm ðə hɛʤ/ tỉa hàng dậu
? prune the plants /pruːn ðə plɑːnts/ tỉa cây
? rake the leaves /reɪk ðə liːvz/ cào lá
? sew a seed /səʊ ə siːd/ gieo hạt
? prune the roses /pruːn ðə ˈrəʊzɪz/ tỉa cây hoa hồng
? pot the plants /pɒt ðə plɑːnts/ đặt cây vào chậu

Nguồn: Sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây