Tất cả mọi thứ - Tout ce que Trong Tiếng Pháp

Thứ hai - 23/12/2019 15:18

Tout ce que (aussi: quel que soit, quoi que)
Có thể dùng với nghĩa: All, Whatever
1. Tout ce que vous possédez s'épuisera, tandis que ce qui est aupres d'Allah durera.
Whatever is with you wastes away, but that which is with God is permanent.
2. Votre participation est volontaire et tout ce que vous direz sera confidentiel.
Your participation is voluntary, and everything you say will be kept confidential.

3. Tout ce que nous faisons pur eux pendant notre vie aura une incidence sur la leur.
All that we do for them during our life will be reflected in their lives.

Tất cả mọi thứ (cũng: bất cứ điều gì, bất cứ điều gì)
Có thể dùng với nghĩa: All, Whatever
1. Tất cả những gì bạn sở hữu sẽ hết, trong khi những gì ở bên Allah sẽ kéo dài.
Bất cứ điều gì ở bên bạn đều tàn phá, nhưng những gì ở bên Chúa là vĩnh viễn.
2. Sự tham gia của bạn là sự tự nguyện và tất cả những gì bạn nói sẽ được bí mật.
Sự tham gia của bạn là sự tự nguyện, và tất cả những gì bạn nói sẽ được giữ bí mật.

3. Tất cả những gì chúng ta làm thuần khiết họ trong suốt cuộc sống của chúng ta sẽ có ảnh hưởng đến họ.
Tất cả những gì chúng ta làm cho họ trong cuộc sống của chúng ta sẽ được phản chiếu trong cuộc sống của họ.

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây