SEE - LOOK AT - WATCH TRONG TIẾNG ANH

Thứ tư - 27/11/2019 09:15
SEE - LOOK AT - WATCH TRONG TIẾNG ANH
See: một cách tự nhiên, mắt nhìn thấy sự vật, việc mà không cần để ý tới.
* Did you see the rain this morning? It was terrible.
* I didn't see you last night. You wasn't home.
Look at: mắt nhìn trực tiếp vào sự vật, việc với một nỗ lực nhất định.
* I need to take a closer look at the problems and find out the best solution.
* Look at the book. We will read the second paragraph.
Watch: xem cái gì đó trong một khoảng thời gian nhất định.
* Did you watch the TV show "The apprenticeship" on BBC One last night.
* I love watching football on TV.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây