PHÂN BIỆT 适合 Và 合适 TRONG TIẾNG TRUNG 

Thứ hai - 06/01/2020 14:28


I. 合适:tính từ: hợp, phù hợp
Cách dùng:
CHỦ NGỮ + PHÓ TỪ + 合适
ví dụ:
这双鞋你穿的很合适。
Zhè shuāng xié nǐ chuān de hěn héshì.
Đôi giày này cậu đi rất hợp.

什么时间合适呢?
Shénme shíjiān héshì ne?
thời gian nào thì thích hợp?

这个合适我 (x)
Zhège héshì wǒ (x)

II. 适合: động từ: hợp, phù hợp, hợp với
Cách dùng:
CHỦ NGỮ +适合 + T N NGỮ
ví dụ:
这个发型很适合你。
Zhège fǎxíng hěn shìhé nǐ.
kiểu tóc này rất hơp với cô.

他很适合当老师。
Tā hěn shìhé dāng lǎoshī.
anh ta rất phù hợp làm giáo viên.

这个鞋码很适合(x)
Zhège xié mǎ hěn shìhé (x)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây