NÓI TIẾNG ANH ĐỈNH CAO TẠI QUÁN TRÀ SỮA 

Thứ năm - 05/12/2019 16:22
q8(3)
q8(3)

 

? Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

? milk tea /mɪlk tiː/ trà sữa
? black tea /blæk tiː/ hồng trà
? thai green milk tea /taɪ griːn mɪlk tiː/ trà sữa thái
? green milk tea /griːn mɪlk tiː/ trà xanh sữa
? jasmine milk tea /ˈʤæsmɪn mɪlk tiː/ trà nhài sữa
? black dragon brown tea /blæk ˈdrægən braʊn tiː/ trà ô long
? mango tea /ˈmæŋgəʊ tiː/ trà xoài
? chestnut milk tea /ˈʧɛsnʌts mɪlk tiː/ trà sữa hạt dẻ
? red bean milk tea /rɛd biːnz mɪlk tiː/ trà sữa đậu đỏ
? topping /ˈtɒpɪŋ/ phần thêm
? black tapioca pearls /blæk ˌtæpɪˈəʊkə pɜːlz/ trân châu đen
? white tapioca pearls /waɪt ˌtæpɪˈəʊkə pɜːlz/ trân châu trắng
? tapioca starch pearls /ˌtæpɪˈəʊkə stɑːʧ pɜːlz/ trân châu sợi
? pudding /ˈpʊdɪŋ/ thạch pudding
? red beans /rɛd biːnz/ đậu đỏ
? popball /pɒpbɔːl/ hạt thủy tinh
? cheese jelly /ʧiːz ˈʤɛli/ thạch phô mai
? grass jelly /grɑːs ˈʤɛli/ sương sáo
? cheese cream /ʧiːz kriːm/ kem phô mai
? sugar /ˈʃʊgə/ đường
? ice /aɪs/ đá
? brown sugar /braʊn ˈʃʊgə/ đường đen
? percent /pəˈsɛnt/ phần trăm

ĐỘNG TỪ & TÍNH TỪ VỀ TRÀ SỮA
? order /ˈɔːdə/ gọi trà sữa
? discount /ˈdɪskaʊnt/ giảm giá
? promotion campaign /prəˈməʊʃən kæmˈpeɪn/ chương trình khuyến mại
? buy 2 get 1 free /baɪ 2 gɛt 1 friː/ mua 2 tặng 1
? tasty /ˈteɪsti/ ngon
? sweet /swiːt/ ngọt
? addictive /əˈdɪktɪv/ gây nghiện
? creamy /ˈkriːmi/ nhiều kem
? fragrant /ˈfreɪgrənt/ thơm
? cool /kuːl/ mát lạnh

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây