NHỮNG CÂU GIAO TIẾP KHI DU LỊCH TIẾNG TRUNG:

Thứ tư - 20/11/2019 14:35
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP KHI DU LỊCH TIẾNG TRUNG:
 

 

1. 去机场多少钱? Qùjī chǎng duō shǎo qián? Đi đến sân bay hết bao nhiêu tiền?

2. 你能等我三分钟吗? Nǐ néng děng wǒ sān fēn zhōng ma? Anh có thể đợi tôi 3 phút được không?

3. 大概需要多长时间? Dà gài xū yào duō cháng shíjiān? Cần khoảng bao lâu?

4. 你去哪里? Nǐ qù nǎlǐ? Anh đi đâu?

5. 对不起,我没有带零钱 Duìbùqǐ, wǒméi yǒu dài líng qián. Xin lỗi, tôi không mang theo tiền lẻ.

6. 谢谢 Xiè xiè Cảm ơn.

7. 你知道怎么去天安门吗? nǐ zhīdào zěn me qù tiān’ān mén ma? Anh biết đến Thiên An Môn thì đi như thế nào không?

8. 请带我去这个地方/地址 Qǐng dàiwǒ qù zhè ge dì fāng / dìzhǐ. Cho tôi đến địa chỉ này.

9. 去机场多少钱? Qùjī chǎng duō shǎo qián? Đến sân bay hết bao nhiêu tiền?

10. 请快一点 Qǐng kuài yī diǎn Xin hãy đi nhanh một chút.
我有急事 Wǒ yǒu jí shì Tôi có việc gấp.

11. 你不要开得太快,我害怕 Nǐ bù yào kāi dé tài kuài, wǒ hài pà! Bạn đừng lái xe quá nhanh, tôi sợ

12.请问,我们十点钟能到吗? Qǐng wèn, wǒmen shí diǎn zhōng néng dào ma? Cho hỏi, chúng ta có thể đến đấy lúc 10 giờ không?

13. 你能停一下吗? Nǐ néng tíng yīxià ma? Anh có thể dừng một chút không?

14. 请靠边停 Qǐng kào biān tíng. Xin đỗ xe sát lề đường.

15. 请开一下后备箱 Qǐng kāi yīxià hòu bèi xiāng. Xin hãy mở cốp sau xe.

16. 这是你的收据 Zhè shìnǐ de shōujù Đây là giấy biên nhận của anh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây