NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Thứ ba - 26/11/2019 09:02
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

 CÂU CHỮ 是 (SHÌ) TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

CẤU TRÚC « 是 » 字取 TRONG TIẾNG TRUNG

CẤU TRÚC 5: « 是 » 字取 («Shì» zì qǔ) (câu có chữ 是)

*Cấu trúc: Loại câu này để phán đoán hay khẳng định:

这是书。Đây là sách.  (Zhè shì shū)

我是越南人。Tôi là người Việt Nam. (Wǒ shì yuènán rén)

他是我的朋友。Nó là bạn tôi. (Tā shì wǒ de péngyǒu)

 

[sociallocker id=13398]

*Mở rộng:

a/ Chủ ngữ + « 是 » + (danh từ / đại từ nhân xưng / hình dung từ) + « 的 »:

这本书是李老师的。Sách này là của thầy Lý. (Zhè běn shū shì li lǎoshī de)

那个是我的。Cái kia là của tôi. (Nàgè shì wǒ de)

这本画报是新的。Tờ báo ảnh này mới. (Zhè běn huàbào shì xīn de)

 

b/ Dùng « 不 » để phủ định:

他不是李老师。他是王老师。 Ông ấy không phải thầy Lý, mà là thầy Vương. (Tā bùshì li lǎoshī. Tā shì wáng lǎoshī.)

c/ Dùng « 吗 » để tạo câu hỏi:

这本书是李老师的吗?Sách này có phải của thầy Lý không? (Zhè běn shū shì li lǎoshī de ma?)

d/ Dùng « 是不是 » để tạo câu hỏi:

 

这本书是不是李老师的?Sách này có phải của thầy Lý không? (Zhè běn shū shì bùshì li lǎoshī de?)

(=这本书是李老师的吗?)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây