MÙA ĐÔNG CÓ THỂ LƯỜI TẮM NHƯNG ĐỪNG LƯỜI HỌC

Thứ năm - 28/11/2019 01:42
MÙA ĐÔNG CÓ THỂ LƯỜI TẮM NHƯNG ĐỪNG LƯỜI HỌC

❄️MÙA ĐÔNG CÓ THỂ LƯỜI TẮM NHƯNG ĐỪNG LƯỜI HỌC ❄️

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://daotaochungchi.vn/

❄️ Common nouns
❄️ winter /ˈwɪntə/ mùa đông
❄️ December /dɪˈsɛmbə/ Tháng Mười Hai
❄️ January /ˈʤænjʊəri/ Tháng Một
❄️ February /ˈfɛbrʊəri/ Tháng Hai
❄️ snow /snəʊ/ tuyết
❄️ cold weather /kəʊld ˈwɛðə/ thời tiết lạnh
❄️ snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ bông tuyết
❄️ ice /aɪs/ băng
❄️ blizzard /ˈblɪzəd/ bão tuyết
❄️ dew /djuː/ sương
❄️ fog /fɒg/ sương mù
❄️ frost /frɒst/ sương muối
❄️ sleet /sliːt/ mưa tuyết
❄️ snowdrift /ˈsnəʊdrɪft/ đống tuyết
❄️ fireplace /ˈfaɪəˌpleɪs/ bếp sưởi
❄️ beanie /ˈbiːni/ mũ len
❄️ sweater /ˈswɛtə/ áo len dài tay
❄️ turtleneck sweater /ˈtɜːt(ə)lˌnɛk ˈswɛtə/ áo len cổ lọ
❄️ gloves /glʌvz/ găng tay
❄️ earmuffs /ˈɪəmʌfs/ bông chụp tai
❄️ scarf /skɑːf/ khăn quàng cổ
❄️ socks /sɒks/ tất chân
❄️ fleece jacket /fliːs ˈʤækɪt/ áo khoác thun
❄️ jacket /ˈʤækɪt/ áo khoác
❄️ heat pack /hiːt pæk/ túi giữ nhiệt
❄️ boots /buːts/ bốt
❄️ snowshoes /ˈsnəʊʃuːz/ giầy đi trên tuyết
❄️ snow shovel /snəʊ ˈʃʌvl/ xẻng xúc tuyết
❄️ ice scraper /aɪs ˈskreɪpə/ xẻng cạo băng
❄️ winter sports /ˈwɪntə spɔːts/ môn thể thao mùa đông
❄️ ice skating /aɪs ˈskeɪtɪŋ/ trượt băng
❄️ skiing /ˈskiːɪŋ/ trượt tuyết
❄️ snowboarding /ˈsnəʊˌbɔːdɪŋ/ trượt ván trên tuyết
❄️ sledge /slɛʤ/ xe trượt tuyết
❄️ sledding /ˈslɛdɪŋ/ đi xe trượt tuyết
❄️ hockey /ˈhɒki/ khúc côn cầu
❄️ snowball fight /ˈsnəʊbɔːl faɪt/ trò ném tuyết
❄️ ice sculpture /aɪs ˈskʌlpʧə/ điêu khắc băng
❄️ snowman /ˈsnəʊmən/ người tuyết
❄️ winter festival /ˈwɪntə ˈfɛstəvəl/ lễ hội mùa đông
❄️ Christmas cake /ˈkrɪsməs keɪk/ bánh Giáng Sinh
❄️ Christmas /ˈkrɪsməs/ lễ Giáng Sinh
❄️ cookies /ˈkʊkiz/ bánh qui
❄️ hot tea /hɒt tiː/ trà nóng
❄️ hot chocolate /hɒt ˈʧɒkəlɪt/ sô-cô-la nóng
❄️ black sesame gruel /blæk ˈsɛsəmi grʊəl/ chè mè đen
❄️ spicy rice cakes /ˈspaɪsi raɪs keɪks/ bánh gạo cay
❄️ grilled banana wrapped in sticky rice /grɪld bəˈnɑːnə ræpt ɪn ˈstɪki raɪs/ chuối bọc nếp nướng
❄️ baked cassava cake /beɪkt kəˈsɑːvə keɪk/ bánh sắn nướng
❄️ pork jelly /pɔːk ˈʤɛli/ thịt nấu đông
❄️ soup /suːp/ canh
❄️ stew /stjuː/ món thịt hầm
❄️ hot pot /hɒt pɒt/ lẩu
❄️ grilled corn /grɪld kɔːn/ ngô nướng
❄️ grilled sweet-potatoes /grɪld swiːt-pəˈteɪtəʊz/ khoai lang nướng
❄️ grilled chestnuts /grɪld ˈʧɛsnʌts/ hạt dẻ nướng
❄️ fried savoury glutinous rice cake /fraɪd ˈseɪvəri ˈgluːtɪnəs raɪs keɪk/ bánh rán mặn
❄️ kebabs /kəˈbæb/ thịt xiên nướng
❄️ congee with fried breadsticks /ˈkɒnʤiː wɪð fraɪd breadsticks/ cháo quẩy
❄️ steamed rice rolls /stiːmd raɪs rəʊlz/ bánh cuốn
❄️ pyramidal rice dumpling /pɪˈræmɪdl raɪs ˈdʌmplɪŋ/ bánh giò
❄️ boiled snails /bɔɪld sneɪlz/ ốc luộc
❄️ Useful adjectives Tính từ
❄️ cold /kəʊld/ lạnh
❄️ foggy /ˈfɒgi/ có sương mù
❄️ freezing /ˈfriːzɪŋ/ lạnh giá
❄️ frostbitten /ˈfrɒstˌbɪtn/ tê cóng
❄️ snowy /ˈsnəʊi/ bị phủ tuyết
❄️ slippery /ˈslɪpəri/ trơn trượt
❄️ cozy /ˈkəʊzi/ ấm cúng
❄️ moody /ˈmuːdi/ buồn rầu
❄️ icy /ˈaɪsi/ băng giá
❄️ misty /ˈmɪsti/ đầy sương mù
❄️ miserable /ˈmɪzərəbl/ đau khổ

Nguồn: Sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây