Một số từ tiếng Việt mượn từ cách phát âm từ Pháp mà ta cứ ngỡ là thuần Việt (p2)

Thứ hai - 09/12/2019 15:24
Một số từ tiếng Việt mượn từ cách phát âm từ Pháp mà ta cứ ngỡ là thuần Việt (p2)

Mots vietnamiens d'origine française (2)

français ?? >< ?? tiếng Việt

affiche áp phích
absinthe rượu apxanh
acide axit
aiglefin cá êfin
anis cây anit
antenne an-ten
antenne parabolique anten parabôn
artichaut cây atisô
aspirine atpirin
autobus xe buýt
automobile xe ô tô
balcon ban công
ballet ba lê
ballot (sac à dos) ba-lô
bandeau dải vấn đầu
bébé em bé
beurre bơ
bière bia
billes (jeu) bi
biscuit bánh (bich) quy
biftek bít tết
bombe bom
bougie (de moteur) buji
bouillabaisse món buiabet
boulon bu lông
café cà phê
cantine căng tin
caoutchouc cao su*
caramel (flan) caramen
cardan các đăng
cari ca ri
cas ca
chemise áo sơ mi
carotte cà rốt
chartreuse rượu sactrơ
chocolat sô cô la
ciment xi măng
cinéma xi nê
cirque rạp xiếc
cognac rượu cô nhắc
corset coocxê
coup cú
condom (capote, caoutchouc) capốt (vulg.), bao cao su*
cravatte cái ca vát, cà vạt
crème glacée kem
cyan xanh **
cyclo xích lô
dâme đầm
dollar đồng đô la
divan ghế đi văng
drap dạ
épinard rau bi na
essence xăng
(faire la) cour Cưa
fermeture éclair phéc-mơ-tuya
film phim
filtre (à café) phin
frein cái phanh
fromage phô mai, phó mát
gâteau bánh ga-tô
gant găng
gare nhà ga
gilet áo gi lê
gin rượu gin
golf gôn
gomme à effacer gôm
gomme arabique gôm A Rập
guidon ghi đông
guitare đàn ghita
homosexuel (pédéraste) pê đê (vulgaire)
jambon giam bông
jeans quần jean
laine len
lynx mèo linh, linh miêu
manteau măng tô
maquereau ma cô (celui qui pratique le maquerellage)
marmotte con macmôt
mayonnaise nước xốt mayonne
médaille mề đay
mère mẹ
morue cá moruy
moutarde mù tạt
niveau (objet) cái nivô
oeuf au plat op la
noeud papillon nơ
olive cây/quả ôliu
orgue đàn ống
pain (avec mie) bánh mì
paletot bành tô
papier fin (pelure) giấy pơluya
pastis (liqueur d'anis) rượu anit
pâté pa tê
pile (électrique) pin
piston pittông
pompe cái bơm
pourboire tiền buột-boa
poupée púp pê, búp bê
pédale pê đan
pénicilline pê ni xi lin
quai kè, kê
radio rađiô
ragoût món ragu
rhum rượu rom
sac Tui xách
salade rau xà lách
club sandwich xăngđuýt
saucisse xúc xích
savane xavan
savon xà phòng, xà bòng
sirop xi rô
soupe xúp
soupe tonkinoise (de pot-au-feu) phở (incertain)
soutien-gorge cái xu chiêng
tape cái tát
tasse cái tách
taxi xe tắc xi
timbre tem
tournevis cái tuanơvit
veston áo vét tông
valse van
valve van
vanne van
vin rượu vang
vis vít
vison chồn vizon
valise cái va li
vodka rượu votca
whiskey rượu uytky
zéro cê-rô, zé ro

*dans le cas de caoutchouc, le nom n'est pas d'origine indo-européenne, mais il est probable que les Vietnamiens l'aient emprunté des Français.
**rapporté uniquement à titre de coïncidence un peu farfelue. Les vietnamiens utilisent xanh pour désigner les couleurs connues généralement comme bleu et vert. Toutefois, le cyan désigne une sorte de ton entre le bleu et le vert. L'origine n'est certainement pas commune.

 

Nguồn tin: : Internet

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây