Một số từ ngữ về ngành điện

Thứ ba - 17/12/2019 08:55
Một số từ ngữ về ngành điện

1. Trạm biến áp= 变压房
2. Tủ tổng=总电柜
3. Tù bù=补压柜
4. Tủ điện=电柜
5. Hòm điện=电箱
6. Tủ điều khiển=控制箱/控制电柜
7. Áttomat=自动开关
8. Công tắc=开关
9. Cầu dao điện=开关板
10. Ổ cắm= 插座
11. Phích cắm/đầu cốt=接头
12. Bo mạch= 电路板
13. Báo động= 报警
14. Điện 3 pha=三相电
15. Điện 1 pha= 单相电
16. Dòng điện=电流
17. Điện áp= 电压
18. Màn hình điều khiển điện=触摸屏
19. Nối dây/ đấu điện=接线
20. Bật điện=送电
21. Bật= 开
22. Tắt=关
23. Tắt điện/mất điện = 停电
24. Đoản mạch= 断路
25. Tăng áp=升压
26. Rò điện=漏电
27. Điều khiển từ xa=远控
28. Điều khiển tay=近控,

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây