MỘT SỐ CỤM TỪ BỐN CHỮ TRONG TIẾNG TRUNG

Thứ hai - 06/01/2020 15:17
MỘT SỐ CỤM TỪ BỐN CHỮ TRONG TIẾNG TRUNG

1. 东奔西走 / dōng bēn xī zǒu / Chạy đông chạy tây
2.东游西荡 / dōng yóu xī dǎng / Phiêu bạt khắp nơi
3.东躲西藏 /dōng duǒ xī zàng / Trốn chui trốn lủi
4.东拉西扯 /dōng lā xī chě / Nói dây cà ra dây muống
5.七手八脚 /qī shǒu bā jiǎo/ Mỗi chân mỗi tay
6.七嘴八舌 /qī zuǐ bā shé / Nói liên tục
7. 连蹦带跳 /lián bēng dài tiào / Hết nhún lại nhảy
8. 略知一二 / lùe zhī yī èr/ Biết đôi chút
9. 茹毛饮血 / rú máo yǐn xuè / Ăn tươi nuốt sống
10. 跃跃欲试 /yuè yuè yú shì / Nóng lòng muốn thử
11. 微不足道 / wēi bù zú dào / Nhỏ nhặt không đáng để nhắc đến
12. 千态万状 /qiān tài wàn zhuàng/ Muôn hình vạn trạng
13. 刻苦铭心 /kè kǔ míng xīn / Khắc cốt ghi tâm
14. 了如指掌 /liǎorúzhǐzhǎng / Hiểu rõ như lòng bàn tay
15. 翻天覆地 / fāntiānfùdì / Long trời lở đất
16. 小心翼翼 / xiǎoxīnyìyì / Cẩn thận từng ly từng tí
17. 提心吊胆 / tíxīndiàodǎn / Nơm nớp lo sợ
18. 衣锦还乡 / yījǐnhuánxiāng / Áo gầm về quê
19. 梦想成真 / mèngxiǎng chéng zhēn/ Ước mơ trở thành hiện thực
20. 悦耳动听 /yuè'ěr dòngtīng / Vui tai
21. 神魂颠倒 / Shénhún diāndǎo / Phát cuồng, thần hồn điên đảo
22. 狂风暴雨 /kuángfēng bàoyǔ / Mưa to gió lớn
23. 灰心丧气 / huīxīn sàngqì / Nản lòng thoái chí
24. 兴高采烈 / xìnggāocǎiliè / Vui vẻ, mừng rỡ
25. 天长地久 /tiān cháng dì jiǔ / Thiên trường địa cửu
26. 弱肉强食 /ruò ròu qiáng shí / Cá lớn nuốt cá bé
27. 哭笑不得 / kūxiàobùdé / Dở khóc dở cười
28. 烟消云散 /yán xiāo yún sàn / Tan thành mây khói
29. 说风凉话 / shuō fēng liáng huà / Nói bóng nói gió
30. 将错就错 / jiāng cuò jiù cuò / Đâm lao phải theo lao

===================
? Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây