Khi tức giận các bạn sẽ làm gì?

Thứ sáu - 27/12/2019 15:34
Khi tức giận các bạn sẽ làm gì?

Khi tức giận các bạn sẽ làm gì? Chửi là một giải pháp giải tỏa stress do cái đứa bên cạnh gây ra cho mình. Hãy cùng thử xem ta nên nói gì với nó trong những lúc như vậy nhé ?

1. 你是神经病: Mày bị thần kinh à?
Nǐ shì shénjīngbìng
?? Nỉ sư sấn chinh pinh ( ching ping)
2. 你有病呀.
Nǐ yǒu bìng ya.
Cậu bị bệnh à/ Đồ bệnh hoạn.
?? Ní yểu ping a
3. 你是变态 Nǐ shì biàntài
Đồ biến thái!
?? Nỉ sư piên thai
4. 你是笨蛋: Đồ ngu/ Đồ ngốc
Nǐ shì bèndàn
?? Nỉ sư pân tan
5. 你对我什么都不是
Đối với tao, mày không là gì cả
Nǐ dùi wǒ shénme dōu bú shì
?? Nỉ tuây ủa sấn mơ tâu pú sư
6. 你想怎么样?Nǐ xiǎng zěnmeyàng ?Mày muốn gì ?
??Ní xẻng chẩn mơ dang?
7. 你太过分了!Nǐ tài guò fèn le
Mày thật quá quắt/ quá đáng !
?? Nỉ thai cua phân lơ
8. 离我远一点儿!
Lí wǒ yuǎn yī diǎn er
Hãy tránh xa tao ra !
?? Li ủa doẻn y tẻn
9. 我再也受不了你啦
Wǒ zài yě shòu bù liǎo nǐ la
Tao chịu hết nỗi mày rồi
?? Ủa chai dzẻ sâu pu lẻo nỉ la.
10. 你自找的 Nǐ zi zhǎo de
Do tự mày chuốc lấy
?? Ni trư chảo tợ
11. 闭嘴!Bìcǔi Câm miệng
?? Pi chuẩy
12. 滚开 Gǔnkài Cút đi
?? Quẩn khai
13. 你疯了! Nǐ fēng le
Mày điên rồi !
??Nỉ phâng lơ
14. 你以为你是谁?Nǐ yǐwéi nǐ shì shúi ?Mày tưởng mày là ai ?
??Ní ỷ guấy nỉ sư suấy
15. 我不愿再见到你!Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ
Tao không muốn nhìn thấy mày nữa
?? Ủa pu doen chai chen tao nỉ
16. 从我面前消失!
Cóng wǒ miànqián xiāoshī
Cút ngay khỏi mặt tao
?? Chúng ủa men chén xeo sư
17. 别烦我。Bié fán wǒ .
Đừng quấy rầy tao
?? Pía phán ủa
18. 你气死我了。Nǐ qì sǐ wǒle
Mày làm tao tức chết rồi
??Nỉ chi sử ủa lơ
19. 脸皮真厚。Liǎnpí zhēn hòu
Mặt mày cũng dày thật
?? Lẻn phí trân hâu
20. 关你屁事!Guàn nǐ pì shī
Liên quan gì đến mày
?? Quan nỉ phiz sư
21. 你知道现在都几点吗?
Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma?
Mày có biết mấy giờ rồi không?
?? Nỉ trư tao xen chai tâu chí tẻn ma?
22. 谁说的?Shéi (shúi) shuō de
Ai nói thế ?
?? Sấy (Suấy ) sua tợ
23. 别那样看着我.
Bié nàyàng kànzhe wǒ
Đừng nhìn tao như thế
?? Pía na dzang khan trưa ủa
24. 去死吧! Qù sǐ ba
Chết đi
?? Truy sử pa
25. 你这杂种!Nǐ zhè zázhǒng
Đồ tạp chủng
??Nỉ chưa chá trủng
26. 那是你的问题。Nà shì nǐ de wèntí
Đó là chuyện của mày.
??Na sư nỉ tợ guân thí
27. 我不想听!Wǒ bùxiǎng tīng
Tao không muốn nghe
?? Ủa pu xẻng thing
28. 少跟我罗嗦。Shǎo gēn wǒ luō suo
Đừng lôi thôi nữa
?? Sảo cân ủa lua sua.
29. 你以为你在跟谁说话?
Nǐ yǐwéi nǐ zài gēn shéi shuōhuà
Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?
??Ní ỷ guấy nỉ chai cân suấy sua hoa
30. 真是白痴一个!Zhēn shì bái chī yì ge.
Đúng là đồ ngốc
?? Trân sư pái trư ý cưa
31. 真糟糕! Zhēn zàogāo
Gay go thật
?? Trân chao cao
32. 管好你自己的事!Guàn hǎo nǐ zijǐ de shì.
Lo chuyện của mày trước đi
?? Quan hảo nỉ chư chỉ tợ sư.
33. 我恨你!Tao căm hận mày
Wǒ hèn nǐ ?? Ủa hân nỉ
34. 成事不足,败事有余。
Chéngshì bùzú, bài shì yǒuyú
Mày không làm được ra trò gì sao ?
35. 他媽的 ! Tā mā de
Con mẹ nó
?? Tha ma tợ
36. 幹妳娘 Gàn nǐ niáng
Đmm

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây