KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG

Thứ tư - 20/11/2019 14:21
KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG

KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG

1. Cứ từ từ 慢慢来 màn man lái
2. Để làm gì? 为何?/ 为什么呢?wèihé?/ Wèishéme ne?
3. Kệ tôi 不要管我 bùyào guǎn wǒ
4. Chắc chết 死定了 sǐ dìngle
5. Có chuyện gì vậy 什么情况?/什么事发生了? shénme qíngkuàng?/Shénme shì fāshēngle?
6. Không có gì mới 没什么新的 méishénme xīn de
7. Tôi đoán vậy 我想也是/ 这样也好/ 我也是这么想的。wǒ xiǎng yěshì/ zhèyàng yě hǎo/ wǒ yěshì zhème xiǎng de.
8. Đừng bận tâm 别放心上/ 不要多想/ 不用在意的 bié fàngxīn shàng/ bùyào duō xiǎng/ bùyòng zàiyì de
9. Không giận chứ 不生气吗? bù shēngqì ma?
10. Đủ rồi đó 够了! gòule!
11. Đừng nhiều chuyện 别多事/ 别多管闲事 bié duō shì/ bié duō guǎn xiánshì
12. Dễ thôi mà, dễ ợt 这儿简单!zhè'er jiǎndān!
13. Thật tội nghiệp 真可怜!zhēn kělián!
14. Vậy thì sao 然后呢?/ 那又如何?ránhòu ne?/ Nà yòu rúhé?
15. Thường thôi 一般/ 一般般 yībān/ yībān bān
16. Thật nhẹ nhõm 轻松多了 qīngsōng duōle
17. Xạo quá 骗人! piàn rén!
18. Thất bại hoàn toàn 真失败/ 失败得一塌糊涂。zhēn shībài/ shībài dé yītāhútú.
19. Giỡn chút thôi (这儿只是)开玩笑的! (zhè'er zhǐshì) kāiwánxiào de!
20. Chẳng biết là tốt hay xấu nữa 我也不知道这是好还是坏的。 wǒ yě bù zhīdào zhè shì hào huán shì huài de.
21. Không bằng cách này thì cách khác 不管怎样 bùguǎn zěnyàng
22. Tuyệt quá 酷!/真好! kù! /Zhēn hǎo!
23. Thôi nào 好啦好啦。hǎo la hǎo la.
24. Tớ cũng vậy 我也是。 wǒ yěshì.
25. Không tệ 不差/ 还行/马马虎虎 bù chā/ hái xíng/mǎmǎhǔhǔ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây