KHẨU NGỮ CỦA giới trẻ Trung Quốc

Thứ ba - 26/11/2019 15:54
KHẨU NGỮ CỦA giới trẻ Trung Quốc

Thấy hay hay chia sẻ đến cả nhà: KHẨU NGỮ CỦA giới trẻ Trung Quốc

1 牛逼 nìubi giỏi vãi

2 危险 wèixiãn nguy hiểm

3 损倍训 sùnbei xün Mất Dạy

4 吹牛 chuīniú chém gió (nói phét)

5 网虫/网迷 wǎng chóng nghiện mạng

6 酒鬼 jiǔ guǐ nghiện rượu

7 烟鬼 yān guǐ nghiện thuốc

8 月光族 yuē guāng zú chỉ người làm được bao nhiêu

tiêu bấy nhiêu

9 女宅 nǚ zhái con gái chỉ ở nhà không ra

ngoài làm

10 肥仔 féi zǎi mập (nói vẻ đáng yêu)

11 懒洋洋 lǎn yáng yáng lười nhác

12 吧女 bā nǚ con gái ngồi quán cả ngày

13 网民 wǎng mín cư dân mạng

14 掉线 diào xiàn rớt mạng

15 他真有心眼儿 tā zhēn yǒu xīn yǎn anh ấy đúng là có mắt….

16 留洋 liú yáng du học bên tây

17 吹了 chuī le biểu thị sự việc không thành công

và tình yêu thất bại

18 吃白食 chī bǎi shí miêu tả việc không làm mà hưởng.

19 吃药 chī yào bị lừa, mắc lừa

20 光头 guāng tóu hói đầu

21 过奖 guòjiǎng quá khen

22 料理 liào lǐ hiện nay dùng để chỉ đồ ăn thức ,

uống ,tiệm ăn.

23 活该 huò gāi đáng đời

24 崇洋 chóng yáng sùng bái phương tây

25 完了 wán le hỏng rồi

26 先走一步 xiān zǒu yíbù có chút việc (lịch sự), có ý từ

chối ko muốn cùng đi

27 大虾 dā xiā “大侠” đại hiệp cũng có nghĩa là

cao thủ về mạng

28 88 再见 tạm biệt

29 520 我爱你 em iu anh

30 52094 我爱你到死 anh iu em đến hết đời

31 51770 我想亲亲你 em muốn hôn anh

32 3731 真心真意 1 lòng 1 dạ

33 359258 想我就爱我吧 nhớ em thì iu em đy

34 53782 我的心情不好 tâm trạng em hông tốt

35 59520 我永远爱你 anh mãi mãi iu em

36 51880 我想拥抱你 anh muốn ôm em

37 918 加油吧! cố lên

38 恐龙 kǒng lóng con gái xấu

39 青蛙 qīng wā dùng để miêu tả con trai có

ngoại hình xấu trên mạng

40 网模 wǎng mō người mẫu trên mạng

41 界面 jiē miān Chỉ mối quan hệ.

42 写真 xiě zhēn dùng để chỉ các bài tốc kí

43 歌迷 gē mǐ fans

44 吃香 chī xiāng được hâm mộ (这位作家写

的书现在很吃香。)

45 老虎爱大米 ài lǎo hǔ yóu anh (em)y yêu em (anh)

46 白鼻仔 bái bízǎi lưu manh

47 白玩儿 bái wánr đi chơi,chơi bời, chơi khăm

48 白相 bái xiàng dễ ợt

49 棒 bàng tuyệt, giỏi

50 扮靓 bàn liàng chưng diện

51 小三 xiǎo sān kẻ thứ 3

52 煲电话粥 bāo diān huà zhōu nấu cháo điện thoại

53 上镜 shàng jìng ăn ảnh

54 不待见 bú dài jiàn không ưa, không thích

55 不赖 bú lài tốt, đẹp, giỏi

56 吃豆腐 chī dòufu ve vãn

57 吃枪药 chī qiāng yào ăn nói ngang ngược (ăn

thuốc súng)

58 吃心 chī xīn đa nghi

59 丑八怪 chǒu bā guài kẻ xấu xí

60 大礼拜 (大周) dālǐ bài Biết đại khái

61 耳朵根子软 ěrduo gēnzi ruǎn ba phải

62 二百五 èr bǎi wǔ hậu đậu vụng về / biết đại khái, sơ sài

64 挂着 guāzhe tạm gác lại

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây