HỎI NHANH ĐÁP GỌN VỚI 111 CÂU GIAO TIẾP SIÊU CĂN BẢN (P2)

Thứ sáu - 06/12/2019 08:22
HỎI NHANH ĐÁP GỌN VỚI 111 CÂU GIAO TIẾP SIÊU CĂN BẢN (P2)

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? What are you doing?
/wɒt ɑː juː ˈdu(ː)ɪŋ?/
Bạn đang làm gì vậy?

- I'm studying English.
/aɪm ˈstʌdiɪŋ ˈɪŋglɪʃ./
Tôi đang học tiếng Anh.

- I'm washing dishes.
/aɪm ˈwɒʃɪŋ ˈdɪʃɪz./
Tôi đang rửa bát.

? Can you give me a hand?
/kæn juː gɪv miː ə hænd?/
Bạn có thể giúp tôi một tay không?

- Of course!
/ɒv kɔːs!/
Tất nhiên rồi.

- I'd be glad to.
/aɪd biː glæd tuː./
Tôi rất sẵn lòng.

- Sure.
/ʃʊə./
Chắc chắn rồi.

- Sorry, I’m a bit busy at the moment.
/ˈsɒri, aɪm ə bɪt ˈbɪzi æt ðə ˈməʊmənt./
Xin lỗi, bây giờ tôi hơi bận.

? What's the matter?
/wɒts ðə ˈmætə?/
Có vấn đề gì vậy?

- I just had a rough day.
/aɪ ʤʌst hæd ə rʌf deɪ./
Tôi có một ngày mẹt mỏi.

- I failed my exam.
/aɪ hæz ʤʌst feɪld maɪ ɪgˈzæm./
Tôi vừa mới trượt bài kiểm tra.

- Nothing, I’m fine.
/ˈnʌθɪŋ, aɪm faɪn./
Không có gì đâu, tôi ổn.

? Excuse me! Is there a bus stop here?
/ɪksˈkjuːs miː! ɪz ðeər ə bʌs stɒp hɪə?/
Xin lỗi! Có trạm dừng xe buýt nào ở đây không?

- Yes! There is a bus stop nearby. Follow me.
/jɛs! ðeər ɪz ə bʌs stɒp ˈnɪəbaɪ. ˈfɒləʊ miː./
Có đấy, có một trạm dừng xe buýt gần đây. Hãy đi theo tôi.

- I’m sorry, I don’t know.
/aɪm ˈsɒri, aɪ dəʊnt nəʊ./
Xin lỗi, tôi không biết.

? Will you join me for coffee?
/wɪl juː ʤɔɪn miː fɔː ˈkɒfi?/
Bạn có muốn đi uống cà phê với tôi không?

- I’d love to. Thank you so much.
/aɪd lʌv tuː. θæŋk səʊ mʌʧ./
Được chứ. Cảm ơn bạn nhiều.

- Sorry. I’m afraid I don’t have time.
/ˈsɒri. aɪm əˈfreɪd aɪ dəʊnt hæv taɪm./
Xin lỗi. E rằng tôi không có thời gian.

? Do you have any siblings?
/duː juː hæv ˈɛni ˈsɪblɪŋz?/
Bạn có anh chị em nào không?

- I don't have any siblings.
/aɪ dəʊnt hæv ˈɛni ˈsɪblɪŋz./
Tôi không có anh chị em nào cả.

- I have two sisters.
/aɪ hæv tuː ˈsɪstəz./
Tôi có hai chị gái.

? Who do you live with?
/huː duː juː lɪv wɪð?/
Bạn sống với ai?

- I live with my husband and children.
/aɪ lɪv wɪð maɪ ˈhʌzbənd ænd ˈʧɪldrən./
Tôi sống với chồng và các con tôi.

- I live with my parents.
/aɪ lɪv wɪð maɪ ˈpeərənts./
Tôi sống cùng với bố mẹ.

? What's your favorite food?
/wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt fuːd?/
Món ăn yêu thích của bạn là gì?

- My favorite food is pizza.
/maɪ ˈfeɪvərɪt fuːd ɪz ˈpiːtsə./
Món ăn yêu thích của tôi là bánh pizza.

? What's your favorite color?
/wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt ˈkʌlə?/
Màu yêu thích của bạn là gì?

- My favorite color is red.
/maɪ ˈfeɪvərɪt ˈkʌlər ɪz rɛd./
Màu yêu thích của tôi là màu đỏ.

? What's your favorite drink?
/wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt drɪŋk?/
Đồ uống yêu thích của bạn là gì?

- My favorite drink is coffee.
/maɪ ˈfeɪvərɪt drɪŋk ɪz ˈkɒfi./
Đồ uống yêu thích của tôi là cà phê.

? What time do you get up?
/wɒt taɪm duː juː gɛt ʌp?/
Bạn dậy lúc mấy giờ?

- I usually get up at 6 AM.
/aɪ ˈjuːʒʊəli gɛt ʌp æt sɪks æm./
Tôi thường thức dậy vào lúc 6 giờ sáng.

? When do you exercise?
/wɛn duː juː duː ˈmɔːnɪŋ ˈɛksəsaɪz?/
Bạn tập thể dục buổi sáng khi nào?

- I often exercise at 6.30 AM, in the morning.
/aɪ ˈɒf(ə)n duː ˈmɔːnɪŋ ˈɛksəsaɪz æt sɪks ˈθɜːti æm./
Tôi thường xuyên tập thể dục buổi sáng vào lúc 6:30 sáng.

? What time do you have breakfast?
/wɒt taɪm duː juː hæv ˈbrɛkfəst?/
Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

- I have breakfast at 7AM.
/aɪ hæv ˈbrɛkfəst æt ˈsɛv(ə)n æm./
Tôi ăn sáng lúc 7 giờ sáng.

? What time do you go to school?
/wɒt taɪm duː juː gəʊ tuː skuːl?/
Bạn đến trường lúc mấy giờ?

- I go to school at 7 AM.
/aɪ gəʊ tuː skuːl æt ˈsɛv(ə)n æm./
Tôi đến trường lúc 7 giờ sáng.

? How do you get to school?
/haʊ duː juː gɛt tuː skuːl?/
Bạn đến trường bằng cách nào?

- I go to school by bus.
/aɪ gəʊ tuː skuːl baɪ bʌs./
Tôi đển trường bằng xe buýt.

- I often take the bus.
/aɪ ˈɒf(ə)n teɪk ðə bʌs./
Tôi thường xuyên bắt xe buýt.

- I walk to school.
/aɪ wɔːk tuː skuːl./
Tôi đi bộ đến trường.

? Where do you study?
/weə duː juː ˈstʌdi?/
Bạn học ở đâu?

- I am a student at ABC University.
/aɪ æm ˈstjuːdənt æt ˈeɪbiːˈsiː ˌjuːnɪˈvɜːsɪti./
Tôi là sinh viên ở trường đại học ABC.

- I study at ABC High School.
/aɪ ˈstʌdi æt ˈeɪbiːˈsiː haɪ skuːl./
Tôi học ở trường Trung học ABC.

? Which grade are you in?
/wɪʧ greɪd ɑː juː ɪn?/
Bạn học ở khối lớp mấy?

- I'm in 7th grade.
/aɪm ɪn ˈsɛv(ə)nθ greɪd./
Tôi học ở khối lớp 7.

? Which year are you in?
/wɪʧ jɪər ɑː juː ɪn?/
Bạn học năm mấy?

- I'm in my second year.
/aɪm ɪn maɪ ˈsɛkənd jɪə./
Tôi đang học năm hai.

- I'm a first year student.
/aɪm ə fɜːst jɪə ˈstjuːdənt./
Tôi là sinh viên năm nhất.

- I'm a second year student.
/aɪm ˈsɛkənd jɪə ˈstjuːdənt./
Tôi là sinh viên năm hai.

? What's your favorite subject?
/wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt ˈsʌbʤɪkt?/
Môn học yêu thích của bạn là gì?

- My favorite subject is art.
/maɪ ˈfeɪvərɪt ˈsʌbʤɪkt ɪz ɑːt./
Môn học yêu thích của tôi là nghệ thuật.

? What's your major?
/wɒts jɔː ˈmeɪʤə?/
Chuyên ngành của bạn là gì?

- My major is Computer Engineering.
/maɪ ˈmeɪʤər ɪz kəmˈpjuːtər ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ./
Chuyên ngành của tôi là Kỹ thuật Máy tính.

? What do you want to do after you graduate?
/wɒt duː juː wɒnt tuː duː ˈɑːftə ˈgrædjʊət?/
Bạn muốn làm gì sau khi tốt nghiệp?

- I want to become a teacher.
/aɪ wɒnt tuː bɪˈkʌm ə ˈtiːʧə./
Tôi muốn trở thành một giáo viên.

- I want to get a master's degree abroad.
/aɪ wɒnt tuː gɛt ə ˈmɑːstəz dɪˈgriː əˈbrɔːd./
Tôi muốn du học để lấy bằng thạc sĩ.

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây