HỎI NHANH ĐÁP GỌN VỚI 111 CÂU GIAO TIẾP SIÊU CĂN BẢN (P1)

Thứ tư - 04/12/2019 13:44
HỎI NHANH ĐÁP GỌN VỚI 111 CÂU GIAO TIẾP SIÊU CĂN BẢN (P1)
 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? How are you?
/haʊ ɑː juː?/
Bạn khỏe không?

- I'm doing good. And you?
/aɪm ˈdu(ː)ɪŋ gʊd. ænd juː?/
Tôi ổn. Thế còn bạn thì sao?

- Very well, thank you.
/ˈvɛri wɛl, θæŋk juː./
Rất tốt, cảm ơn bạn.

- Good, how about you?
/gʊd, haʊ əˈbaʊt juː?/
Tuyệt, còn bạn thì sao?

- Doing fine, and you?
/ˈdu(ː)ɪŋ faɪn, ænd juː?/
Ổn cả, còn bạn thì sao?

? How was your day?
/haʊ wɒz jɔː deɪ?/
Ngày hôm nay của bạn thế nào?

- Really good.
/ˈrɪəli gʊd./
Rất tuyệt.

- It's been good, and yours?
/ɪts biːn gʊd, ænd jɔːz?/
Tuyệt đẹp cả, còn bạn thì sao?

- Super busy.
/ˈs(j)uːpə ˈbɪzi./
Cực kỳ bận rộn.

? What's your name?
/wɒts jɔː neɪm?/
Tên của bạn là gì?

- My name is Liesel.
/maɪ neɪm ɪz ˈLiːz(ə)l./
Tên của tôi là Liesel?

- I'm Liesel.
/aɪm ˈLiːz(ə)l./
Tôi là Liesel.

? Where are you from?
/weər ɑː juː frɒm?/
Bạn đến từ đâu?

- I'm from South Africa.
/aɪm frɒm saʊθ ˈæfrɪkə./
Tôi đến từ Nam Phi.

- I come from South Africa.
/aɪ kʌm frɒm saʊθ ˈæfrɪkə./
Tôi đến từ Nam Phi.

? Where do you live?
/weə duː juː lɪv?/
Bạn sống ở đâu?

- I live in Hanoi.
/aɪ lɪv ɪn hæˈnɔɪ./
Tôi sống ở Hà Nội.

? How old are you?
/haʊ əʊld ɑː juː?/
Bạn bao nhiều tuổi?

- I'm 26 years old.
/aɪm ˈtwɛnti-sɪks jɪəz əʊld./
Tôi 26 tuổi.

- I'm 26.
/aɪm ˈtwɛnti-sɪks./
Tôi 26 tuổi.

? What do you do?
/wɒt duː juː duː?/
Bạn làm nghề gì?

- I'm a student.
/aɪm ə ˈstjuːdənt./
Tôi là học sinh.

- I work in a factory.
/aɪ wɜːk ɪn ə ˈfæktəri./
Tôi làm việc trong nhà máy.

- I work as a secretary.
/aɪ wɜːk æz ə ˈsɛkrətri./
Tôi làm việc với vai trò là thư ký.

- I'm unemployed at the moment.
/aɪm ˌʌnɪmˈplɔɪd æt ðə ˈməʊmənt./
Bây giờ, tôi đang thất nghiệp.

- I run my own business.
/aɪ rʌn maɪ əʊn ˈbɪznɪs./
Tôi đang tự kinh doanh.

- I'm retired now. I used to be a teacher.
/aɪm rɪˈtaɪəd naʊ. aɪ juːzd tuː biː ə ˈtiːʧə./
Tôi đã nghỉ hưu rồi. Tôi từng là giáo viên.

? Why are you studying English?
/waɪ ɑː juː ˈstʌdiɪŋ ˈɪŋglɪʃ?/
Tại sao bạn học tiếng Anh?

- So I can communicate when I work.
/səʊ aɪ kæn kəˈmjuːnɪkeɪt wɛn aɪ wɜːk./
Để tôi có thể giao tiếp khi làm việc.

- I love learning foreign languages.
/aɪ lʌv ˈlɜːnɪŋ ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤɪz./
Tôi thích học các ngoại ngữ.

- Because it's very important and necessary.
/bɪˈkɒz ɪts ˈvɛri ɪmˈpɔːtənt ænd ˈnɛsɪsəri./
Bởi vì nó rất quan trọng và cần thiết.

- I want to study abroad in the USA.
/aɪ wɒnt tuː ˈstʌdi əˈbrɔːd ɪn ðə juː-ɛs-eɪ./
Tôi muốn đi du học ở Mỹ.

? How long have you been learning English?
/haʊ lɒŋ hæv juː biːn ˈlɜːnɪŋ ˈɪŋglɪʃ?/
Bạn đã học tiếng Anh bao lâu rồi?

- I have been learning English since I was 12.
/aɪ hæv biːn ˈlɜːnɪŋ ˈɪŋglɪʃ sɪns aɪ wɒz twɛlv./
Tôi học tiếng Anh từ khi tôi 12 tuổi.

- I have been learning English for 12 years.
/aɪ hæv biːn ˈlɜːnɪŋ ˈɪŋglɪʃ fɔː twɛlv jɪəz./
Tôi đã học tiếng Anh 12 năm rồi.

? How did you learn English?
/haʊ dɪd juː lɜːn ˈɪŋglɪʃ?/
Bạn đã học tiếng Anh như thế nào?

- I learned English at school.
/aɪ hæv lɜːnt ˈɪŋglɪʃ æt skuːl./
Tôi học tiếng Anh ở trường.

- I have done an intensive course.
/aɪ hæv dʌn ən ɪnˈtɛnsɪv kɔːs./
Tôi đã tham gia một khóa học cấp tốc.

- I've been studying on my own.
/aɪv biːn ˈstʌdiɪŋ ɒn maɪ əʊn./
Tôi tự học.

- My boyfriend taught me.
/maɪ ˈbɔɪˌfrɛnd tɔːt miː./
Bạn trai đã dạy cho tôi.

? What do you do in your free time?
/wɒt duː juː duː ɪn jɔː friː taɪm?/
Bạn làm gì khi rảnh rỗi?

- I don't have any free time!
/aɪ dəʊnt hæv ˈɛni friː taɪm!/
Tôi không có thời gian rảnh.

- I usually hang out with friends.
/aɪ ˈjuːʒʊəli hæŋ aʊt wɪð frɛndz./
Tôi thường xuyên đi chơi với bạn bè.

- I do volunteer work.
/aɪ duː ˌvɒlənˈtɪə wɜːk./
Tôi làm tình nguyện.

- I watch movies at home.
/aɪ wɒʧ ˈmuːviz æt həʊm./
Tôi xem phim ở nhà.

? What's your hobby?
/wɒts jɔː ˈhɒbi?/
Sở thích của bạn là gì?

- I like playing volleyball.
/aɪ laɪk ˈpleɪɪŋ ˈvɒlɪˌbɔːl./
Tôi thích chơi bóng chuyền.

- I am interested in playing piano.
/aɪ æm ˈɪntrɪstɪd ɪn ˈpleɪɪŋ pɪˈænəʊ./
Tôi hứng thú với việc chơi đàn dương cầm.

- My hobbies are dancing, reading books and swimming.
/maɪ ˈhɒbiz ɑː ˈdɑːnsɪŋ, ˈriːdɪŋ bʊks ænd ˈswɪmɪŋ./
Các sở thích của tôi là nhảy, đọc sách và bơi lội.

? Are you married?
/ɑː juː ˈmærɪd?/
Bạn đã kết hôn chưa?

- No, I'm single.
/nəʊ, aɪm ˈsɪŋgl./
Chưa, tôi đang độc thân.

- No, but I'm in a relationship.
/nəʊ, bʌt aɪm ɪn ə rɪˈleɪʃənʃɪp./
Không, nhưng tôi đang trong một mối quan hệ.

- Yes, I've been married for five years.
/jɛs, aɪv biːn ˈmærɪd fɔː faɪv jɪəz./
Rồi, tôi đã kết hôn được năm năm rồi.

- I'm divorced. /aɪm dɪˈvɔːst./
Tôi đã ly hôn rồi
.

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây