HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP

Thứ sáu - 27/12/2019 16:54
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP

 

1. 低熱 dīrè (Ti rưa ) Sốt nhẹ
2. 高熱 gāorè ( Cao rưa ) Sốt cao
3. 寒戰 hanhàn ( Han hàn ) Rét run
4. 頭痛 tóutòng ( Thấu thung ) Đau đầu
5.失眠 shīmián ( Sư mén) Mất ngủ
6. 心悸 xīnjì ( Xin chi) Hồi hộp
7. 昏迷 hūnmí ( Huân mí ) Ngất
8. 休克 xiūkè ( Xiêu khưa ) Sốc
9. 牙疼 yá téng ( Dzá thấng ) Đau răng
10. 胃痛 wèitòng ( Guây thung ) Đau dạ dày
11. 關節痛 guānjié tòng ( Quan chía thung ) Đau khớp
12. 腰痛 yāotòng ( Dzao thung ) Đau lưng
13. 胸痛 xiōngtòng ( Sung thung ) Tức ngực, đau ngực
14. 急腹痛 jí fùtòng ( chí phu thung ) Đau bụng cấp tính
15. 全身疼痛 quánshēn téngtòng ( Choén sân thấng thung ) Toàn thân đau nhức
16. 食慾不振 shíyù buhè ( Sứ uy pu hưa ) Chán ăn
17. 噁心 ěxīn ( Ở xin ) Buồn nôn
18. 嘔吐 ǒutù ( Ẩu thu ) Nôn mửa
19. 腹脹 fùzhàng ( Phu trang ) Chướng bụng
20. 慢性腹瀉 mànxìng fùxiè ( Man xinh phu xia ) Tiêu chảy mãn tính
21. 慢性便泌 mànxìng biàn mì ( Man xinh pen mi ) Táo bón mãn tính, khó đại tiện
22. 肝腫大 gān zhǒng dà ( Can chủng ta ) Gan to
23. 發燒 fāshāo ( Pha sao ) Sốt
24. 頭昏眼花 tóu hūn yǎnhuā ( Thấu huân dẻn hoa ) Hoa mắt chóng mặt
25. 耳鳴 ěrmíng ( Ở míng ) Ù tai
26. 氣促 qì cù ( Chi chùz ) Thở gấp
27. 發冷 fā lěng ( Pha lẩng ) Phát lạnh
28. 嗓子疼 sǎngzi téng ( Sảng chự thấng ) Viêm họng
29. 乾咳 gānké ( Can khứa ) Ho khan
30. 舌苔 shétāi ( Sứa thai ) Bựa lưỡi, rêu lưỡi
31. 流鼻涕 liú bítì ( Liếu pí thi ) Chảy nước mũi
32. 乾嘔 gān ǒu ( Can ẩu ) Nôn khan
33. 沒精神 méi jīngshén ( Mấy chinh sấn ) Rã rời, uể oải, ủ rũ
34. 盜汗 dàohàn ( Tao han) Đổ mồ hôi ban đêm
35. 消化不良 xiāohuà bùliáng ( Xeo hoa pu léng )Tiêu hóa kém
36. 放屁 fàngpì ( Phang phìz ) Trung tiện, đánh rắm
37. 脈速 mài sù ( Mai su ) Mạch nhanh
38. 脈弱 mài ruò ( Mai rua ) Mạch yếu
39. 心雜音 xīn záyīn ( Xin zá in ) Loạn nhịp tim
40. 血壓高 xiěyā gāo ( Xỉa dza cao ) Huyết áp cao
42. 抽筋 chōujīn ( Châu chin ) Chuột rút
43. 驚厥 jīngjué ( Chinh chuế ) Ngất xỉu
44. 出血 chūxiě ( Chu xiả ) Xuất huyết
45. 內出血 nèichūxiě ( Nây chu xỉa ) Xuất huyết nội
46. 外出血 wài chūxiě ( Goai chu xỉa ) Xuất huyết ngoại
47. 皮下出血 píxià chūxiě ( Phíz xe chu xỉa ) Xuất huyết dưới da
48. 嘔血 ǒuxiě ( Ẩu xỉa ) Nôn ra máu
49. 陰道出血 yīndào chūxiě ( in tao chu xỉa ) Âm đạo xuất huyết
50. 拉黑便 lā hēi biàn ( la hây pen ) Đi ngoài phân đen
51. 傷口流膿 shāngkǒu liú nóng ( Sang khẩu liếu núng ) Vết thương chảy mủ
52. 全身發癢 quánshēn fā yǎng ( Choén sân pha dzảng ) Ngứa khắp người
53. 出疹子 chū zhěnzi ( Chu chẩn chự ) Nổi ban đỏ
54. 膿 nóng ( Núng ) Mủ
55. 昏厥 hūnjué ( Huân chuế ) Hôn mê
56. 黃疸 huángdǎn ( Hoáng tản ) Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan A
57. 水腫 shuǐzhǒng ( Suẩy chủng) Thủy sũng
58. 浮腫 fúzhǒng ( Phú chủng)Phù thũng
59. 麻木 mámù ( Má mu ) Tê dại
60. 癤子 jiēzi ( Chia chự ) Bệnh ghẻ
61. 淋巴結腫大 línbājié zhǒng dà ( Lín pa chía chủng ta ) Tuyến hạch sưng to
62. 幻視 huàn shì ( Hoan sư ) Ảo thị
63. 幻聽 huàn tīng ( Hoan thinh ) Ảo thính
64. 幻覺 huànjué ( Hoan chuế ) Ảo giác

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây