HỌC TIẾNG ANH TRÊN TỪNG CÂY SỐ

Thứ hai - 25/11/2019 09:05
HỌC TIẾNG ANH TRÊN TỪNG CÂY SỐ

?HỌC TIẾNG ANH TRÊN TỪNG CÂY SỐ?

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://daotaochungchi.vn/

? traffic signs
/ˈtræfɪk saɪnz/
biển báo giao thông

? prohibition signs
/ˌprəʊɪˈbɪʃən saɪnz/
biển báo cấm

? no thoroughfare
/nəʊ ˈθʌrəfeə/
đường cấm

? no entry
/nəʊ ˈɛntri/
cấm đi vào, cấm đi ngược chiều

? no cars
/nəʊ kɑːz/
cấm ô tô

? no motorcycles
/nəʊ ˈməʊtəˈsaɪklz/
cấm mô tô

? no motor vehicles
/nəʊ ˈməʊtə ˈviːɪklz/
cấm xe gắn máy

? no trucks
/nəʊ trʌks/
cấm ô tô tải

? no bicycles
/nəʊ ˈbaɪsɪklz/
cấm xe đạp

? no pedestrians
/nəʊ pɪˈdɛstrɪənz/
cấm người đi bộ

? stop
/stɒp/
dừng lại

? no left turn
/nəʊ lɛft tɜːn/
cấm rẽ trái

? no right turn
/nəʊ raɪt tɜːn/
cấm rẽ phải

? no U-turn
/nəʊ juː-tɜːn/
cấm quay xe

? maximum speed limit
/ˈmæksɪməm spiːd ˈlɪmɪt/
tốc độ tối đa cho phép

? no use of the horn
/nəʊ juːz ɒv ðə hɔːn/
cấm sử dụng còi

? no stopping or parking or waiting
/nəʊ ˈstɒpɪŋ ɔː ˈpɑːkɪŋ ɔː ˈweɪtɪŋ/
cấm dừng xe và đỗ xe

? no parking or waiting
/nəʊ ˈpɑːkɪŋ ɔː ˈweɪtɪŋ/
cấm đỗ xe

? warning signs
/ˈwɔːnɪŋ saɪnz/
biển báo nguy hiểm

? curve to the left (right)
/kɜːv tuː ðə lɛft (raɪt)/
chỗ ngoặt nguy hiểm

? two-way traffic
/ˈtuːˈweɪ ˈtræfɪk/
đường hai chiều

? roundabout
/ˈraʊndəbaʊt/
giao nhau theo vòng xuyến

? road junction with priority
/rəʊd ˈʤʌŋkʃən wɪð praɪˈɒrɪti/
giao nhau với đường không ưu tiên

? give way to main road
/gɪv weɪ tuː meɪn rəʊd/
giao nhau với đường ưu tiên

? traffic signals ahead
/ˈtræfɪk ˈsɪgnlz əˈhɛd/
giao nhau có tín hiệu đèn

? narrow bridge
/ˈnærəʊ brɪʤ/
cầu hẹp

? temporary bridge
/ˈtɛmpərəri brɪʤ/
cầu tạm

? quay or embankment
/kiː ɔːr ɪmˈbæŋkmənt/
kè, vực sâu phía trước

? underpass
/ˈʌndəpɑːs/
cửa chui

? steep descent
/stiːp dɪˈsɛnt/
dốc xuống nguy hiểm

? uneven or rough road surface
/ʌnˈiːvən ɔː rʌf rəʊd ˈsɜːfɪs/
đường không bằng phẳng

? slippery road
/ˈslɪpəri rəʊd/
đường trơn

? dangerous cliff
/ˈdeɪnʤrəs klɪf/
vách núi nguy hiểm

? failing rocks
/ˈfeɪlɪŋ rɒks/
đá lở

? pedestrian crossing ahead
/pɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋ əˈhɛd/
người đi bộ cắt ngang

? construction
/kənˈstrʌkʃən/
công trường

? wild animals crossing
/waɪld ˈænɪməlz ˈkrɒsɪŋ/
thú rừng vượt qua đường

? two-way traffic crossing
/ˈtuːˈweɪ ˈtræfɪk ˈkrɒsɪŋ/
giao nhau với đường hai chiều

? expressway ahead
/ɪkˈsprɛsweɪ əˈhɛd/
đường cao tốc phía trước

? railway level crossing
/ˈreɪlweɪ ˈlɛvl ˈkrɒsɪŋ/
chỗ đường săt cắt đường bộ

? accident-prone area
/ˈæksɪdənt-prəʊn ˈeərɪə/
đoạn đường hay xảy ra tai nạn

? mandatory signs
/ˈmændətəri saɪnz/
biển hiệu lệnh

? proceed straight ahead only
/prəˈsiːd streɪt əˈhɛd ˈəʊnli/
hường đi thẳng phải theo

? turn right only
/tɜːn raɪt ˈəʊnli/
các xe chỉ được rẽ phải

? turn left only
/tɜːn lɛft ˈəʊnli/
các xe chỉ được rẽ trái

? keep right
/kiːp raɪt/
hường phải đi vòng sang phải

? minimum speed limit
/ˈmɪnɪməm spiːd ˈlɪmɪt/
tốc độ tối thiểu

? overpass route
/ˈəʊvəpɑːs ruːt/
tuyến đường cầu vượt cắt qua

? indication signs
/ˌɪndɪˈkeɪʃən saɪnz/
biển chỉ dẫn

? priority road
/praɪˈɒrɪti rəʊd/
bắt đầu đường uu tiên

? end of the priority road
/ɛnd ɒv ðə praɪˈɒrɪti rəʊd/
hết đường ưu tiên

? dead end
/dɛd ɛnd/
đường cụt

? one way street
/wʌn weɪ striːt/
đường một chiều

? parking
/ˈpɑːkɪŋ/
nơi đỗ xe

? U-turn permitted
/juː-tɜːn pəˈmɪtɪd/
chỗ quay xe

? turning area
/ˈtɜːnɪŋ ˈeərɪə/
khu vực quay xe

? boundary sign
/ˈbaʊndəri saɪn/
chỉ dẫn địa giới

? pedestrian crossing
/pɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋ/
đường đi bộ

? bus stop
/bʌs stɒp/
bến xe buýt

? vehicle registration plate
/ˈviːɪkl ˌrɛʤɪsˈtreɪʃən pleɪt/
biển đăng ký xe

? number plate
/ˈnʌmbə pleɪt/
biển số xe

? traffic lights
/ˈtræfɪk laɪts/
đèn giao thông

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây